Cách dùng "搅扰我妹妹的婚事" (jiǎo rǎo wǒ mèi mèi de hūn shì) trong hội thoại tiếng Trung
搅扰我妹妹的婚事
quấy rối hôn sự của muội muội ta,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
13:02
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是你私闯田宅 | shì nǐ sī chuǎng tián zhái | Là muội tự tiện xông vào Điền gia, |
| 2▶ | 搅扰我妹妹的婚事 | jiǎo rǎo wǒ mèi mèi de hūn shì | quấy rối hôn sự của muội muội ta, |
| 3 | 犯下寻衅之罪在先 便是他日对簿公堂 | fàn xià xún xìn zhī zuì zài xiān biàn shì tā rì duì bù gōng táng | phạm tội gây sự trước. Cho dù mai kia có đối chất nơi công đường |
More Clips From Episode
Total 197 clips (Page 5 of 10)
HSK 7
0:03s
zuò bù zuò dé wěn shì wǒ de běn shìNgồi vững được hay không phụ thuộc vào bản lĩnh của ta,

HSK 5
0:03s
jīn rì zhī shì wǒ jiù jì wǎng bù jiù lethì chuyện hôm nay, ta sẽ bỏ qua không truy cứu nữa.

HSK 6
0:03s
wǒ shèn zhì kě yǐ zhǎo yí gè tì sǐ guǐ dǐng le nǐ men lǐ jiā tōng fān de zuì míngThậm chí ta còn có thể tìm một kẻ chết thay, gánh tội buôn lậu ra ngoại bang cho Lý gia các muội.

HSK 6
0:03s
wǒ zhè jǐ nián wú shí wú kè bù zài huàn xiǎng zheMấy năm nay, ta luôn tưởng tượng đến cảnh

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
tián běn chāng bié chōng dòng bié chōng dòng- Điền Bản Xương. - Ca. Đừng bốc đồng, đừng bốc đồng.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
jiào rén kàn zhe tā gěi tā sòng diǎn chī de hē de jìn láiGọi người trông cô ta, mang ít đồ ăn thức uống vào cho cô ta.

HSK 4
0:03s
zài zán men méi huí lái zhī qián dé bǎo zhèng tā hǎo hǎo huó zheTrước khi chúng ta về, phải đảm bảo cô ta sống sót.

HSK 6
0:03s
wǒ bù qīn zì chū chǎng tā men zěn me gǎn shōu huòta không đích thân ra mặt, sao họ dám nhận hàng chứ?

HSK 6
0:03s







