Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你还差得远呢 田本昌" (nǐ hái chà de yuǎn ne tián běn chāng) trong hội thoại tiếng Trung

你还差得远呢 田本昌

nǐ hái chà de yuǎn ne tián běn chāng

muội còn kém xa lắm. Điền Bản Xương,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
13:39
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1跟我比算计gēn wǒ bǐ suàn jìSo tính kế với ta,
2你还差得远呢 田本昌nǐ hái chà de yuǎn ne tián běn chāngmuội còn kém xa lắm. Điền Bản Xương,
3你无耻nǐ wú chǐngươi bỉ ổi!

More Clips From Episode

Total 197 clips (Page 1 of 10)
你可算是想开了
HSK 6
0:03s
nǐ kě suàn shì xiǎng kāi lecuối cùng con cũng hiểu ra rồi.

虽说这次嫁过去不是正妻
HSK 7
0:03s
suī shuō zhè cì jià guò qù bú shì zhèng qīTuy lần này gả đi không phải làm chính thất,

之前是华儿不懂事 乱发脾气
HSK 7
0:03s
zhī qián shì huá ér bù dǒng shì luàn fà pí qìTrước đây Hoa Nhi không hiểu chuyện, hay nổi nóng vô cớ,

别辜负了娘跟大哥的一番心意
HSK 7
0:03s
bié gū fù le niáng gēn dà gē de yī fān xīn yìđể không phụ lòng mẹ và đại ca.

走 娘带你瞧瞧去
HSK 7
0:03s
zǒu niáng dài nǐ qiáo qiáo qùĐi, mẹ đưa con đi xem thử.

爹娘和哥哥们 不能时时地照顾你
HSK 7
0:03s
diē niáng hé gē gē men bù néng shí shí dì zhào gù nǐcha mẹ và các ca ca không thể thường xuyên chăm sóc con,

难为你们 为华儿置办了这么多好东西
HSK 3
0:03s
nán wéi nǐ men wèi huá ér zhì bàn le zhè me duō hǎo dōng xīlàm khó cho mọi người chuẩn bị cho Hoa Nhi nhiều đồ tốt như vậy.

不过俗话说 衣不如旧
HSK 4
0:03s
bù guò sú huà shuō yī bù rú jiùNhưng tục ngữ có câu "đồ cũ vẫn thân thuộc nhất",

华儿想通了 说要看看嫁妆
HSK 7
0:03s
huá ér xiǎng tōng le shuō yào kàn kàn jià zhuāngHoa Nhi hiểu ra rồi, nói muốn xem của hồi môn,

这不 我带她去仓库看一看
HSK 6
0:03s
zhè bù wǒ dài tā qù cāng kù kàn yī kànnên ta dẫn nó đến kho xem thử,

那个 我再去帮她收拾点别的东西啊
HSK 4
0:03s
nà ge wǒ zài qù bāng tā shōu shí diǎn bié de dōng xī aÀ... ta đi giúp nó sửa soạn thêm vài thứ nữa.

听娘说你在这里看嫁妆 我便过来看看
HSK 7
0:03s
tīng niáng shuō nǐ zài zhè lǐ kàn jià zhuāng wǒ biàn guò lái kàn kànNghe mẹ nói muội ở đây xem của hồi môn, nên ta tới đây xem thử,

若有什么缺的少的
HSK 7
0:03s
ruò yǒu shén me quē de shǎo denếu thiếu sót thứ gì

好及时给你补上 不缺什么了
HSK 4
0:03s
hǎo jí shí gěi nǐ bǔ shàng bù quē shén me lethì còn kịp bổ sung cho muội. Không thiếu gì nữa đâu.

我终归是田家的人
HSK 1
0:03s
wǒ zhōng guī shì tián jiā de rénta cũng là người của Điền gia,

我要去喝盏茶 还要你们同意不成
HSK 7
0:03s
wǒ yào qù hē zhǎn chá hái yào nǐ men tóng yì bù chéngTa muốn đi uống chén trà còn cần các ngươi đồng ý nữa sao?

就在这儿守着 不许跟上来
HSK 6
0:03s
jiù zài zhè ér shǒu zhe bù xǔ gēn shàng láiCứ chờ ở đây, không được đi theo.

你可看清楚了 有多少墨
HSK 7
0:03s
nǐ kě kàn qīng chǔ le yǒu duō shǎo mòMuội nhìn kỹ chưa? Có bao nhiêu mực?

加起来 可能有上千挺了 上千挺
HSK 3
0:03s
jiā qǐ lái kě néng yǒu shàng qiān tǐng le shàng qiān tǐngthì cộng lại chắc phải đến ngàn thỏi. Đến ngàn thỏi à?

这可是杀头的死罪
HSK 3
0:03s
zhè kě shì shā tóu de sǐ zuìĐây là tội chém đầu đấy.