Cách dùng "以免其一错再错" (yǐ miǎn qí yī cuò zài cuò) trong hội thoại tiếng Trung
以免其一错再错
tránh nó sai lầm nối tiếp sai lầm.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:47
cǎo mín yě shì tòng xīn jí shǒu yīn cǐ lì kè qián lái zǔ lán tā
草民也是痛心疾首 因此立刻前来阻拦他
“thảo dân cũng rất đau lòng mới lập tức đến ngăn cản nó,”
LINE 0235:50
PLAYING SCENEyǐ以
miǎn免
qí其
yī一
cuò错
zài再
cuò错
“tránh nó sai lầm nối tiếp sai lầm.”
LINE 0335:54
dà大
rén人
“Đại nhân.”
Show Information