Cách dùng "坐不坐得稳是我的本事" (zuò bù zuò dé wěn shì wǒ de běn shì) trong hội thoại tiếng Trung
坐不坐得稳是我的本事
zuò bù zuò dé wěn shì wǒ de běn shì
Ngồi vững được hay không phụ thuộc vào bản lĩnh của ta,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
18:39
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 登高必跌重 | dēng gāo bì diē zhòng | trèo cao ắt ngã đau. |
| 2▶ | 坐不坐得稳是我的本事 | zuò bù zuò dé wěn shì wǒ de běn shì | Ngồi vững được hay không phụ thuộc vào bản lĩnh của ta, |
| 3 | 用不着你操心 | yòng bù zhe nǐ cāo xīn | không cần muội phải lo. |
More Clips From Episode
Total 197 clips (Page 1 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhī qián shì huá ér bù dǒng shì luàn fà pí qìTrước đây Hoa Nhi không hiểu chuyện, hay nổi nóng vô cớ,

HSK 7
0:03s
diē niáng hé gē gē men bù néng shí shí dì zhào gù nǐcha mẹ và các ca ca không thể thường xuyên chăm sóc con,

HSK 3
0:03s
nán wéi nǐ men wèi huá ér zhì bàn le zhè me duō hǎo dōng xīlàm khó cho mọi người chuẩn bị cho Hoa Nhi nhiều đồ tốt như vậy.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
huá ér xiǎng tōng le shuō yào kàn kàn jià zhuāngHoa Nhi hiểu ra rồi, nói muốn xem của hồi môn,

HSK 4
0:03s
nà ge wǒ zài qù bāng tā shōu shí diǎn bié de dōng xī aÀ... ta đi giúp nó sửa soạn thêm vài thứ nữa.

HSK 7
0:03s
tīng niáng shuō nǐ zài zhè lǐ kàn jià zhuāng wǒ biàn guò lái kàn kànNghe mẹ nói muội ở đây xem của hồi môn, nên ta tới đây xem thử,

HSK 4
0:03s
hǎo jí shí gěi nǐ bǔ shàng bù quē shén me lethì còn kịp bổ sung cho muội. Không thiếu gì nữa đâu.

HSK 7
0:03s
wǒ yào qù hē zhǎn chá hái yào nǐ men tóng yì bù chéngTa muốn đi uống chén trà còn cần các ngươi đồng ý nữa sao?

HSK 3
0:03s
jiā qǐ lái kě néng yǒu shàng qiān tǐng le shàng qiān tǐngthì cộng lại chắc phải đến ngàn thỏi. Đến ngàn thỏi à?








