Cách dùng "但是我打小寒窗苦读" (dàn shì wǒ dǎ xiǎo hán chuāng kǔ dú) trong hội thoại tiếng Trung

dànshìxiǎohánchuāng

Nhưng cháu từ nhỏ đèn sách khổ học

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
34:50
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1说我就是看上 你们家条件了shuō wǒ jiù shì kàn shàng nǐ men jiā tiáo jiàn leBảo cháu chỉ nhắm vào điều kiện nhà bác
2但是我打小寒窗苦读dàn shì wǒ dǎ xiǎo hán chuāng kǔ dúNhưng cháu từ nhỏ đèn sách khổ học
3我就是想告诉所有人wǒ jiù shì xiǎng gào sù suǒ yǒu rénCháu chỉ muốn nói với mọi người

More Clips From Episode

Total 148 clips (Page 7 of 8)
去证明我也能 闯出一番天 我想凭我自己的双手
HSK 6
0:03s
qù zhèng míng wǒ yě néng chuǎng chū yī fān tiān wǒ xiǎng píng wǒ zì jǐ de shuāng shǒuđể chứng minh cháu cũng có thể lập nên sự nghiệp Cháu muốn dựa vào đôi tay mình

小帆 真不错 真好 没有
HSK 2
0:03s
xiǎo fān zhēn bù cuò zhēn hǎo méi yǒuTiểu Phàm Giỏi lắm, tốt lắm Không có

你说这扬帆起航 这大风大浪就来了 是吧
HSK 2
0:03s
nǐ shuō zhè yáng fān qǐ háng zhè dà fēng dà làng jiù lái le shì baBác xem, vừa căng buồm ra khơi sóng to gió lớn đã ập tới rồi Phải không?

别让孩子有顾虑 也是 那咱就择日不如撞日了
HSK 7
0:03s
bié ràng hái zi yǒu gù lǜ yě shì nà zán jiù zé rì bù rú zhuàng rì leĐừng để cháu nó băn khoăn Cũng phải Vậy mình đâm lao thì theo lao vậy

现在家里 一分钱也不剩了
HSK 4
0:03s
xiàn zài jiā lǐ yī fēn qián yě bù shèng leGiờ trong nhà chẳng còn một đồng

就得勒紧裤腰带了 瞧你说的 把孩子吓着
HSK 6
0:03s
jiù dé lēi jǐn kù yāo dài le qiáo nǐ shuō de bǎ hái zi xià zhephải thắt lưng buộc bụng Bác nói gì thế Làm cháu nó sợ

喝一个吧 来 来来来 是 庆祝一下啊
HSK 4
0:03s
hē yí gè ba lái lái lái lái shì qìng zhù yī xià aCạn ly nào, nào. Nào nào nào, đúng rồi. Chúc mừng một chút đi.

这种事能开玩笑吗 真是 那这这 大事能开玩笑啊
HSK 7
0:03s
zhè zhǒng shì néng kāi wán xiào ma zhēn shì nà zhè zhè dà shì néng kāi wán xiào aChuyện này mà đùa được sao? Thật là, thế này này... Chuyện lớn mà đùa được à?

甭管什么船 对吧 都是为了这个大风大浪
HSK 3
0:03s
béng guǎn shén me chuán duì ba dōu shì wèi le zhè ge dà fēng dà làngChẳng kể là thuyền gì, đúng không? cũng đều là để chuẩn bị cho

我们一起努力 我们这抱起团来
HSK 5
0:03s
wǒ men yì qǐ nǔ lì wǒ men zhè bào qǐ tuán láicùng nhau nỗ lực, chúng ta đoàn kết lại,

是吧 那你要说最坏的打算 我们做最大的努力
HSK 3
0:03s
shì ba nà nǐ yào shuō zuì huài de dǎ suàn wǒ men zuò zuì dà de nǔ lìĐúng không? Thế nếu nói đến dự tính xấu nhất, thì ta làm nỗ lực lớn nhất.

这以后真的不能浪费 因为你大手大脚的
HSK 4
0:03s
zhè yǐ hòu zhēn de bù néng làng fèi yīn wèi nǐ dà shǒu dà jiǎo deSau này thật sự không được phung phí. Vì con hay tiêu xài hoang phí.

我想起来 我好像还有点急事
HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng qǐ lái wǒ hǎo xiàng hái yǒu diǎn jí shìCháu nhớ ra, hình như cháu còn có chút việc gấp.

我给你请个假 不不不 不用 不用
HSK 4
0:03s
wǒ gěi nǐ qǐng gè jiǎ bù bù bù bù yòng bù yòngTôi xin phép cho cháu. Không không không. Không cần, không cần.

这瓶都开了 我拿这瓶没开的吧
HSK 2
0:03s
zhè píng dōu kāi le wǒ ná zhè píng méi kāi de baChai này mở rồi. Cháu lấy chai chưa mở này vậy.

妈 他这什么意思啊 这哪是看上咱们家小鱼了
HSK 3
0:03s
mā tā zhè shén me yì si a zhè nǎ shì kàn shàng zán men jiā xiǎo yú leMẹ ơi, anh ta thế là ý gì vậy? Đây đâu phải là thích con gái nhà ta.

好饭不怕等 好孩子 好吗
HSK 1
0:03s
hǎo fàn bù pà děng hǎo hái zi hǎo maCơm ngon không sợ chờ. Con ngoan. Được không?

你看他长得 那个嘴角上翘的 就 人就不可靠
HSK 5
0:03s
nǐ kàn tā zhǎng dé nà ge zuǐ jiǎo shàng qiào de jiù rén jiù bù kě kàoCon xem anh ta trông, cái khóe miệng cong lên ấy, là người không đáng tin.

看到了吗 这是纯进口的
HSK 6
0:03s
kàn dào le ma zhè shì chún jìn kǒu deThấy chưa? Đây là hàng nhập khẩu nguyên chai.

差不多 但是我告诉你啊 你知道我最爱喝什么吗
HSK 3
0:03s
chà bu duō dàn shì wǒ gào sù nǐ a nǐ zhī dào wǒ zuì ài hē shén me maCũng gần giống vậy. Nhưng tôi nói cho anh biết này. Anh biết tôi thích uống gì nhất không?