Cách dùng "可未来 他们看不到 摸不着" (kě wèi lái tā men kàn bú dào mō bù zháo) trong hội thoại tiếng Trung
可未来 他们看不到 摸不着
Nhưng tương lai, họ không thấy được, không sờ được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
19:13
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们赌的是月海的未来 | wǒ men dǔ de shì yuè hǎi de wèi lái | Chúng ta đánh cược vào tương lai Yuehai. |
| 2▶ | 可未来 他们看不到 摸不着 | kě wèi lái tā men kàn bú dào mō bù zháo | Nhưng tương lai, họ không thấy được, không sờ được. |
| 3 | 他们唯一能赌的 | tā men wéi yī néng dǔ de | Thứ duy nhất họ có thể cược, |
More Clips From Episode
Total 148 clips (Page 7 of 8)
HSK 6
0:03s
qù zhèng míng wǒ yě néng chuǎng chū yī fān tiān wǒ xiǎng píng wǒ zì jǐ de shuāng shǒuđể chứng minh cháu cũng có thể lập nên sự nghiệp Cháu muốn dựa vào đôi tay mình

HSK 2
0:03s
nǐ shuō zhè yáng fān qǐ háng zhè dà fēng dà làng jiù lái le shì baBác xem, vừa căng buồm ra khơi sóng to gió lớn đã ập tới rồi Phải không?

HSK 7
0:03s
bié ràng hái zi yǒu gù lǜ yě shì nà zán jiù zé rì bù rú zhuàng rì leĐừng để cháu nó băn khoăn Cũng phải Vậy mình đâm lao thì theo lao vậy

HSK 6
0:03s
jiù dé lēi jǐn kù yāo dài le qiáo nǐ shuō de bǎ hái zi xià zhephải thắt lưng buộc bụng Bác nói gì thế Làm cháu nó sợ

HSK 4
0:03s
hē yí gè ba lái lái lái lái shì qìng zhù yī xià aCạn ly nào, nào. Nào nào nào, đúng rồi. Chúc mừng một chút đi.

HSK 7
0:03s
zhè zhǒng shì néng kāi wán xiào ma zhēn shì nà zhè zhè dà shì néng kāi wán xiào aChuyện này mà đùa được sao? Thật là, thế này này... Chuyện lớn mà đùa được à?

HSK 3
0:03s
béng guǎn shén me chuán duì ba dōu shì wèi le zhè ge dà fēng dà làngChẳng kể là thuyền gì, đúng không? cũng đều là để chuẩn bị cho

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
shì ba nà nǐ yào shuō zuì huài de dǎ suàn wǒ men zuò zuì dà de nǔ lìĐúng không? Thế nếu nói đến dự tính xấu nhất, thì ta làm nỗ lực lớn nhất.

HSK 4
0:03s
zhè yǐ hòu zhēn de bù néng làng fèi yīn wèi nǐ dà shǒu dà jiǎo deSau này thật sự không được phung phí. Vì con hay tiêu xài hoang phí.

HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng qǐ lái wǒ hǎo xiàng hái yǒu diǎn jí shìCháu nhớ ra, hình như cháu còn có chút việc gấp.

HSK 4
0:03s
wǒ gěi nǐ qǐng gè jiǎ bù bù bù bù yòng bù yòngTôi xin phép cho cháu. Không không không. Không cần, không cần.

HSK 2
0:03s
zhè píng dōu kāi le wǒ ná zhè píng méi kāi de baChai này mở rồi. Cháu lấy chai chưa mở này vậy.

HSK 3
0:03s
mā tā zhè shén me yì si a zhè nǎ shì kàn shàng zán men jiā xiǎo yú leMẹ ơi, anh ta thế là ý gì vậy? Đây đâu phải là thích con gái nhà ta.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ kàn tā zhǎng dé nà ge zuǐ jiǎo shàng qiào de jiù rén jiù bù kě kàoCon xem anh ta trông, cái khóe miệng cong lên ấy, là người không đáng tin.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
chà bu duō dàn shì wǒ gào sù nǐ a nǐ zhī dào wǒ zuì ài hē shén me maCũng gần giống vậy. Nhưng tôi nói cho anh biết này. Anh biết tôi thích uống gì nhất không?

