Cách dùng "来来来 让让让 乡亲们 让一让 让一让" (lái lái lái ràng ràng ràng xiāng qīn men ràng yī ràng ràng yī ràng) trong hội thoại tiếng Trung

láiláilái ràngràngràng xiāngqīnmen ràngràng ràngràng

Lại đây, lại đây Nhường đường, nhường đường Các bà con ơi Nhường chút, nhường chút

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
7:39
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1别挤 别挤 别挤 保护现场 不要乱动bié jǐ bié jǐ bié jǐ bǎo hù xiàn chǎng bú yào luàn dòngĐừng chen, đừng chen, đừng chen Bảo vệ hiện trường, đừng động lung tung
2来来来 让让让 乡亲们 让一让 让一让lái lái lái ràng ràng ràng xiāng qīn men ràng yī ràng ràng yī ràngLại đây, lại đây Nhường đường, nhường đường Các bà con ơi Nhường chút, nhường chút
3来 让一让 让一让 让一让 咱们保护现场啊lái ràng yī ràng ràng yī ràng ràng yī ràng zán men bǎo hù xiàn chǎng aNào, nhường chút, nhường chút Nhường chút Chúng ta bảo vệ hiện trường đây

More Clips From Episode

Total 148 clips (Page 3 of 8)
就就 先休息一下好吧 现在是控制不住啊
HSK 5
0:03s
jiù jiù xiān xiū xī yī xià hǎo ba xiàn zài shì kòng zhì bú zhù acứ... cứ tạm nghỉ một chút được không Hiện giờ là không kiểm soát được

你不应该拦着我们 你应该把他们都抓起来
HSK 6
0:03s
nǐ bù yīng gāi lán zhe wǒ men nǐ yīng gāi bǎ tā men dōu zhuā qǐ láiAnh không nên ngăn chúng tôi Anh nên bắt hết bọn họ đi

凭什么抓我们 我们没有 我们没有权力抓人
HSK 6
0:03s
píng shén me zhuā wǒ men wǒ men méi yǒu wǒ men méi yǒu quán lì zhuā rénDựa vào cái gì mà bắt chúng tôi Chúng tôi không có Chúng tôi không có quyền bắt người

不要激动 什么宝贝啊
HSK 5
0:03s
bú yào jī dòng shén me bǎo bèi aĐừng kích động Bảo bối gì chứ

是 对 我看你就是个假专家 滚出月海
HSK 5
0:03s
shì duì wǒ kàn nǐ jiù shì gè jiǎ zhuān jiā gǔn chū yuè hǎiĐúng, phải Tôi xem anh chính là chuyên gia rởm Cút đi khỏi Yuehai

你注意态度 罪魁祸首
HSK 7
0:03s
nǐ zhù yì tài dù zuì kuí huò shǒuAnh chú ý thái độ Thủ phạm chính

我再说一遍怎么了 我再说一遍怎么了
HSK 4
0:03s
wǒ zài shuō yī biàn zěn me le wǒ zài shuō yī biàn zěn me leTôi nói lại thì sao nào Tôi nói lại thì sao nào

住手 别打了 不要冲动
HSK 6
0:03s
zhù shǒu bié dǎ le bú yào chōng dòngDừng tay Đừng đánh nữa, đừng bốc đồng

这不是存心让书记 跟镇长下不了台吗
HSK 7
0:03s
zhè bú shì cún xīn ràng shū jì gēn zhèn zhǎng xià bù liǎo tái maĐây chẳng phải cố ý để thư ký và trấn trưởng mất mặt sao

他们真的不是我叫来的
HSK 1
0:03s
tā men zhēn de bú shì wǒ jiào lái deHọ thực sự không phải tôi gọi đến

你买这么多东西干什么 太客气了
HSK 4
0:03s
nǐ mǎi zhè me duō dōng xī gàn shén me tài kè qì leAnh mua nhiều đồ thế làm gì Khách sáo quá

说心里话啊 我觉得这件事情 你们不占理
HSK 6
0:03s
shuō xīn lǐ huà a wǒ jué de zhè jiàn shì qíng nǐ men bù zhàn lǐNói thật lòng này, tôi thấy việc này các bạn không có lý.

这什么态度 李镇长 差不多可以了
HSK 4
0:03s
zhè shén me tài dù lǐ zhèn zhǎng chà bu duō kě yǐ leThái độ gì thế, Trấn trưởng Lý? Thế là đủ rồi.

你一定要好好养伤 养好了再出院
HSK 4
0:03s
nǐ yí dìng yào hǎo hǎo yǎng shāng yǎng hǎo le zài chū yuànAnh nhất định phải dưỡng thương cho tốt, khỏe hẳn rồi hãy ra viện.

我这个脑震荡怎么办呢
HSK 3
0:03s
wǒ zhè ge nǎo zhèn dàng zěn me bàn nechấn động não của tôi thì sao?

从海边挖出来那些古董 都是你买的吧
HSK 7
0:03s
cóng hǎi biān wā chū lái nà xiē gǔ dǒng dōu shì nǐ mǎi de baMấy món đồ cổ đào được ở bãi biển, đều là anh mua phải không?

你不要乱讲啊 你别诬陷我
HSK 7
0:03s
nǐ bú yào luàn jiǎng a nǐ bié wū xiàn wǒông đừng có nói bậy. Ông đừng vu oan cho tôi.

搞什么呢 搞什么呢 三胖哥 就是他们
HSK 5
0:03s
gǎo shén me ne gǎo shén me ne sān pàng gē jiù shì tā menLàm gì thế? Làm gì thế? Anh Tam Béo, chính là bọn họ.

你在哪儿摆摊不好 在我这里摆 干什么
HSK 6
0:03s
nǐ zài nǎ ér bǎi tān bù hǎo zài wǒ zhè lǐ bǎi gàn shén meAnh bày hàng ở đâu chẳng được, lại bày ở chỗ tôi, làm gì thế?

我是从南州 旧货市场来的 我管你什么南州
HSK 4
0:03s
wǒ shì cóng nán zhōu jiù huò shì chǎng lái de wǒ guǎn nǐ shén me nán zhōuTôi là từ chợ đồ cũ Nam Châu tới. Tôi cần biết anh Nam Châu gì chứ?