Cách dùng "任期一到 就会离开月海" (rèn qī yī dào jiù huì lí kāi yuè hǎi) trong hội thoại tiếng Trung
任期一到 就会离开月海
rèn qī yī dào jiù huì lí kāi yuè hǎi
hết nhiệm kỳ là sẽ rời khỏi Yuehai,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
22:25
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 大部分人可能会认为 我们做干部的 只要做出成绩 | dà bù fèn rén kě néng huì rèn wéi wǒ men zuò gàn bù de zhǐ yào zuò chū chéng jì | Đa số mọi người có thể cho rằng, cán bộ chúng tôi chỉ cần có thành tích, |
| 2▶ | 任期一到 就会离开月海 | rèn qī yī dào jiù huì lí kāi yuè hǎi | hết nhiệm kỳ là sẽ rời khỏi Yuehai, |
| 3 | 或者是升迁 | huò zhě shì shēng qiān | hoặc là thăng chức. |
More Clips From Episode
Total 148 clips (Page 1 of 8)
HSK 7
0:03s
wǒ dān xīn wǒ de néng lì bù pǐ pèi leTôi lo lắng về năng lực của mình Không còn phù hợp nữa

HSK 5
0:03s
nǐ ràng wǒ gǎo yì diǎn wǔ gè yì tā xiàn zài bú shì wèn tíAnh bảo tôi xoay một trăm năm mươi triệu Giờ nó không phải là vấn đề

HSK 6
0:03s
wǒ zuì jìn wǒ zhēn de wǒ méi yǒu yī tiān ma wǒ jué néng shuì hǎoDạo này tôi thực sự Tôi không có một ngày nào ngủ được ngon giấc cả

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jué de wǒ de néng lì shì gēn bù shàng de jīn tiān yì diǎn wǔ gè yìTôi cảm thấy năng lực của mình là không theo kịp đâu Hôm nay một trăm năm mươi triệu

HSK 7
0:03s
nà míng tiān ne wǒ káng xià lái míng tiān maThế ngày mai thì sao? Tôi gánh được, ngày mai thì

HSK 5
0:03s
shí wǔ gè yì bǎi wǔ shí gè yì zěn me gǎo a zhè ge shì qíngmột tỷ rưỡi, mười lăm tỷ Làm sao đây, chuyện này?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nà ge tuī jìn qì tā jiù wán chéng tā de shǐ mìng tā jiù yīng gāi pāo qì diào leCái bộ đẩy đó hoàn thành sứ mệnh của nó thì nên vứt bỏ đi rồi

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
dōu méi shuì hǎo jué dào jīn tiān nǐ zhī dào macũng chưa ngủ ngon cho đến hôm nay Anh biết không?

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ men kàn zhe tā yì diǎn yì diǎn yì diǎn zhǎng dàChúng ta nhìn nó từng chút một từng chút lớn lên

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ zhī dào wǒ hěn qí guài wǒ nǎo zi lǐ biān shì yǒu huà miàn gǎn deAnh biết không, tôi rất kỳ lạ Trong đầu tôi luôn có cảm giác hình ảnh

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nà shū jì nǐ bì xū yào dā yìng wǒ yī jiàn shì qíngVậy thư ký anh phải hứa với tôi một việc

HSK 4
0:03s
jīn tiān zhè ge kè táng zuò yè tài nán le nǐ bié jí huí qù zài hǎo hǎo kàn kànBài tập trên lớp hôm nay khó quá Đừng nóng vội, về nhà xem kỹ lại đi

HSK 6
0:03s
nà xiē mìng lìng a wǒ bèi le hěn jiǔ dōu bèi bù guòMấy cái lệnh ấy Tôi học mãi mà vẫn không thuộc