Cách dùng "任期一到 就会离开月海" (rèn qī yī dào jiù huì lí kāi yuè hǎi) trong hội thoại tiếng Trung
任期一到 就会离开月海
hết nhiệm kỳ là sẽ rời khỏi Yuehai,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
22:25
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 大部分人可能会认为 我们做干部的 只要做出成绩 | dà bù fèn rén kě néng huì rèn wéi wǒ men zuò gàn bù de zhǐ yào zuò chū chéng jì | Đa số mọi người có thể cho rằng, cán bộ chúng tôi chỉ cần có thành tích, |
| 2▶ | 任期一到 就会离开月海 | rèn qī yī dào jiù huì lí kāi yuè hǎi | hết nhiệm kỳ là sẽ rời khỏi Yuehai, |
| 3 | 或者是升迁 | huò zhě shì shēng qiān | hoặc là thăng chức. |
More Clips From Episode
Total 148 clips (Page 5 of 8)
HSK 5
0:03s
wǒ men huì yǒng yuǎn gēn tā men zài tóng yī tiáo chuán shàngchúng ta sẽ mãi mãi cùng ngồi chung một con thuyền với họ.

HSK 7
0:03s
méi zhǔn měi gè rén dōu néng lù shàng dòng jìng yǒu diǎn dàCó khi ai cũng được lên hình. Động tĩnh hơi lớn đấy.

HSK 7
0:03s
tā men zhēn de lái dào qiàn a zhèng shū jì lǐ zhèn zhǎngHọ thực sự đến xin lỗi à. Bí thư Trịnh, Thị trưởng Li,

HSK 4
0:03s
nǐ jiù hǎo hǎo tīng zhe ba dōu shén jīng bìng bú yào dāng guān le duì bú duìCứ nghe cho kỹ đi. Toàn bọn thần kinh. Đừng làm quan nữa, đúng không?

HSK 6
0:03s
rén jiā diàn shì tái dōu lù xià lái hái yǒu jiǎ yaĐài truyền hình người ta đều ghi hình rồi, còn giả sao được?

HSK 7
0:03s
yòng nǎo dài xiǎng yī xiǎng bié xiā shuō wǒ juān diào wǒ juān gěi nǐ aDùng cái đầu mà nghĩ xem. Đừng nói bậy. Tôi quyên hết, tôi quyên cho anh đấy.

HSK 7
0:03s
chāo guò le zhè ge jí xiàn míng zhī bù kě wèi ér wèi zhīgiới hạn đó rồi. Biết không thể làm mà vẫn làm,

HSK 5
0:03s
wǒ men cóng lái méi yǒu xiǎng guò rèn bù rèn mìngChúng tôi chưa bao giờ nghĩ tới chuyện biết phận hay không.

HSK 5
0:03s
gāi zǒu le wǒ zhī dào le nǐ xiān qù wǒ suí hòu jiù dàoĐến giờ đi rồi. Con biết rồi, mẹ đi trước đi. Con sẽ đến ngay sau.

HSK 2
0:03s
nà nǐ kuài diǎn a wǒ zhī dào le nǐ kuài qù baThế thì nhanh lên nhé. Con biết rồi, mẹ đi nhanh đi.









