Cách dùng "万幸没伤到骨头" (wàn xìng méi shāng dào gǔ tou) trong hội thoại tiếng Trung

wànxìngméishāngdàotou

May là không phạm vào xương.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
18:33
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1昌远怎么样了chāng yuǎn zěn me yàng leXương Viễn sao rồi?
2万幸没伤到骨头wàn xìng méi shāng dào gǔ touMay là không phạm vào xương.
3侯医生说 过几天就出院了hóu yī shēng shuō guò jǐ tiān jiù chū yuàn leBác sĩ Hầu nói vài ngày nữa là xuất viện rồi.

More Clips From Episode

Total 148 clips (Page 6 of 8)
不是 我这样行吗 好看 特别好看 待会儿见啊
HSK 3
0:03s
bú shì wǒ zhè yàng xíng ma hǎo kàn tè bié hǎo kàn dài huì er jiàn aKhông phải. Tôi thế này được không? Đẹp, đặc biệt đẹp. Gặp lại lát nữa nhé.

我这还没跟你说事呢 你上哪儿去啊 你叫我来的
HSK 2
0:03s
wǒ zhè hái méi gēn nǐ shuō shì ne nǐ shàng nǎ ér qù a nǐ jiào wǒ lái deTôi còn chưa nói chuyện với anh mà. Anh định đi đâu thế? Anh gọi tôi đến mà.

咱们家有多少钱 我能不知道吗
HSK 3
0:03s
zán men jiā yǒu duō shǎo qián wǒ néng bù zhī dào maNhà mình có bao nhiêu tiền. Tôi làm sao mà không biết?

你看不看啊 我不 看什么看 那我可问你了啊
HSK 3
0:03s
nǐ kàn bù kàn a wǒ bù kàn shén me kàn nà wǒ kě wèn nǐ le aAnh có xem không đấy? Tôi không, xem cái gì chứ? Thế tôi hỏi anh nhé.

你以为我不知道啊 那还有一些没搬的呢
HSK 3
0:03s
nǐ yǐ wéi wǒ bù zhī dào a nà hái yǒu yī xiē méi bān de neAnh tưởng tôi không biết à? Thế còn một số người chưa dọn kia?

你是想 让我帮你拿主意啊
HSK 2
0:03s
nǐ shì xiǎng ràng wǒ bāng nǐ ná zhǔ yì aÝ anh là Muốn tôi giúp anh quyết định à?

你别拽我 松开我
HSK 7
0:03s
nǐ bié zhuāi wǒ sōng kāi wǒCô đừng kéo tôi Buông tôi ra

咱俩一步步走到今天
HSK 4
0:03s
zán liǎ yí bù bù zǒu dào jīn tiānHai ta từng bước đi đến hôm nay

没有退路才有出路 你知道吗
HSK 7
0:03s
méi yǒu tuì lù cái yǒu chū lù nǐ zhī dào maKhông có đường lùi mới có lối thoát Anh biết không?

她男朋友请我去 大狗茶餐厅吃饭 你去不去
HSK 1
0:03s
tā nán péng yǒu qǐng wǒ qù dà gǒu chá cān tīng chī fàn nǐ qù bù qùBạn trai cô ấy mời tôi đi Ăn ở quán trà Đại Cẩu Anh đi không?

这我怎么不知道啊 那我告诉你不算呀
HSK 5
0:03s
zhè wǒ zěn me bù zhī dào a nà wǒ gào sù nǐ bù suàn yaSao tôi không biết gì cả? Thế tôi nói với anh không tính à?

不是 咱们家这事怎么都 我都最后知道啊
HSK 3
0:03s
bú shì zán men jiā zhè shì zěn me dōu wǒ dōu zuì hòu zhī dào aKhông phải Chuyện nhà mình sao cứ Tôi đều biết cuối cùng thế?

小鱼有男朋友了 这 这什么时候 她请我了吗
HSK 1
0:03s
xiǎo yú yǒu nán péng yǒu le zhè zhè shén me shí hòu tā qǐng wǒ le maTiểu Ngư có bạn trai rồi Đây... từ lúc nào thế? Cô ấy có mời tôi không?

说错了 叔叔 阿姨
HSK 3
0:03s
shuō cuò le shū shū ā yíNói nhầm rồi Chú, cô

来 这个不甜吧 不甜 叔叔不能喝甜的
HSK 3
0:03s
lái zhè ge bù tián ba bù tián shū shū bù néng hē tián deNào, cái này không ngọt đâu nhỉ? Không ngọt Chú không uống được đồ ngọt

太辣了 有点辣
HSK 4
0:03s
tài là le yǒu diǎn làQuá cay Hơi cay

喝多了容易 容易说实话
HSK 6
0:03s
hē duō le róng yì róng yì shuō shí huàUống nhiều dễ Dễ nói thật lòng

我们家小鱼啊 她简单
HSK 3
0:03s
wǒ men jiā xiǎo yú a tā jiǎn dānTiểu Ngư nhà chúng tôi Nó đơn giản

都 都知道了吧 了解情况了
HSK 4
0:03s
dōu dōu zhī dào le ba liǎo jiě qíng kuàng leĐều... đều biết cả rồi chứ? Đã nắm tình hình rồi

但是我打小寒窗苦读
HSK 2
0:03s
dàn shì wǒ dǎ xiǎo hán chuāng kǔ dúNhưng cháu từ nhỏ đèn sách khổ học