Cách dùng "要不然你以为 我跟你说什么" (yào bù rán nǐ yǐ wéi wǒ gēn nǐ shuō shén me) trong hội thoại tiếng Trung
要不然你以为 我跟你说什么
Không thì anh tưởng tôi nói gì với anh?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
16:44
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你把我叫到这儿来 就是要讲这些 | nǐ bǎ wǒ jiào dào zhè ér lái jiù shì yào jiǎng zhè xiē | Ông gọi tôi đến đây, chỉ là để nói mấy chuyện này thôi à? |
| 2▶ | 要不然你以为 我跟你说什么 | yào bù rán nǐ yǐ wéi wǒ gēn nǐ shuō shén me | Không thì anh tưởng tôi nói gì với anh? |
| 3 | 三胖 | sān pàng | Tam Béo. |
More Clips From Episode
Total 148 clips (Page 5 of 8)
HSK 7
0:03s
méi zhǔn měi gè rén dōu néng lù shàng dòng jìng yǒu diǎn dàCó khi ai cũng được lên hình. Động tĩnh hơi lớn đấy.

HSK 7
0:03s
tā men zhēn de lái dào qiàn a zhèng shū jì lǐ zhèn zhǎngHọ thực sự đến xin lỗi à. Bí thư Trịnh, Thị trưởng Li,

HSK 4
0:03s
nǐ jiù hǎo hǎo tīng zhe ba dōu shén jīng bìng bú yào dāng guān le duì bú duìCứ nghe cho kỹ đi. Toàn bọn thần kinh. Đừng làm quan nữa, đúng không?

HSK 6
0:03s
rén jiā diàn shì tái dōu lù xià lái hái yǒu jiǎ yaĐài truyền hình người ta đều ghi hình rồi, còn giả sao được?

HSK 7
0:03s
yòng nǎo dài xiǎng yī xiǎng bié xiā shuō wǒ juān diào wǒ juān gěi nǐ aDùng cái đầu mà nghĩ xem. Đừng nói bậy. Tôi quyên hết, tôi quyên cho anh đấy.

HSK 7
0:03s
chāo guò le zhè ge jí xiàn míng zhī bù kě wèi ér wèi zhīgiới hạn đó rồi. Biết không thể làm mà vẫn làm,

HSK 5
0:03s
wǒ men cóng lái méi yǒu xiǎng guò rèn bù rèn mìngChúng tôi chưa bao giờ nghĩ tới chuyện biết phận hay không.

HSK 5
0:03s
gāi zǒu le wǒ zhī dào le nǐ xiān qù wǒ suí hòu jiù dàoĐến giờ đi rồi. Con biết rồi, mẹ đi trước đi. Con sẽ đến ngay sau.

HSK 2
0:03s
nà nǐ kuài diǎn a wǒ zhī dào le nǐ kuài qù baThế thì nhanh lên nhé. Con biết rồi, mẹ đi nhanh đi.










