Cách dùng "菜也爱吃酸甜口的" (cài yě ài chī suān tián kǒu de) trong hội thoại tiếng Trung

càiàichīsuāntiánkǒude

đồ ăn cũng thích kiểu chua ngọt.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
9:39
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1小尖啊 爱吃甜的xiǎo jiān a ài chī tián deTiểu Tiêm thích ăn ngọt,
2菜也爱吃酸甜口的cài yě ài chī suān tián kǒu deđồ ăn cũng thích kiểu chua ngọt.
3那你呢nà nǐ neVậy còn anh?

More Clips From Episode

Total 172 clips (Page 5 of 9)
你看看都这么大了 真是 没见过
HSK 7
0:03s
nǐ kàn kàn dōu zhè me dà le zhēn shì méi jiàn guòXem đi, đã lớn như vậy rồi. Thật là, chưa từng gặp.

给你的 拿着吧
HSK 2
0:03s
gěi nǐ de ná zhe baCho con đấy, cầm lấy.

然后我的照片呢 你是不是一直都觉着
HSK 3
0:03s
rán hòu wǒ de zhào piān ne nǐ shì bú shì yì zhí dōu jué zheRồi ảnh của tôi đâu? Có phải con luôn cảm thấy

我对你特别狠心呢
HSK 3
0:03s
wǒ duì nǐ tè bié hěn xīn nebố rất tàn nhẫn với con không?

是你一直不肯认祖归宗
HSK 3
0:03s
shì nǐ yì zhí bù kěn rèn zǔ guī zōnglà con luôn không chịu nhận lại tổ tiên.

在家里顶一句嘴
HSK 6
0:03s
zài jiā lǐ dǐng yī jù zuǐỞ nhà, chỉ cần cãi lại một câu

老子教训儿子 那是天经地义啊
HSK 7
0:03s
lǎo zi jiào xùn ér zi nà shì tiān jīng dì yì aBố dạy con là chuyện đương nhiên.

棍棒之下出孝子 子秋
HSK 2
0:03s
gùn bàng zhī xià chū xiào zi zi qiūchịu đòn roi mới có con hiếu thảo. Tử Thu à,

我还没舍得打过你吧
HSK 5
0:03s
wǒ hái méi shě de dǎ guò nǐ babố còn chưa nỡ đánh con đâu.

算了 咱们想法不一样
HSK 6
0:03s
suàn le zán men xiǎng fǎ bù yí yàngThôi bỏ đi, cách nghĩ của chúng ta không giống nhau,

它怎么就那么不和呢
HSK 2
0:03s
tā zěn me jiù nà me bù hé nesao nó có thể không hợp như vậy chứ?

因为你总是在跟我交易
HSK 5
0:03s
yīn wèi nǐ zǒng shì zài gēn wǒ jiāo yìVì ông luôn giao dịch với tôi.

连最基本的信任 都建立不起来
HSK 5
0:03s
lián zuì jī běn de xìn rèn dōu jiàn lì bù qǐ láiđến sự tin tưởng cơ bản nhất cũng không thể tạo dựng nên,

其实我只想让你听我话
HSK 3
0:03s
qí shí wǒ zhǐ xiǎng ràng nǐ tīng wǒ huàthật ra thì bố chỉ muốn con nghe lời bố thôi.

不过这次呢 我也算是看到 你的另一面
HSK 6
0:03s
bù guò zhè cì ne wǒ yě suàn shì kàn dào nǐ de lìng yí miànNhưng lần này tôi cũng có thể nhận ra một mặt khác của ông.

确实给老爷子 争了很多脸面
HSK 5
0:03s
què shí gěi lǎo yé zi zhēng le hěn duō liǎn miànđúng là đã cho ông cụ được hãnh diện.

之前那个女演员 出了意外 腿摔断了
HSK 5
0:03s
zhī qián nà ge nǚ yǎn yuán chū le yì wài tuǐ shuāi duàn leNữ diễn viên lúc trước gặp tai nạn, ngã gãy chân,

所以我才有捡漏的机会
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ wǒ cái yǒu jiǎn lòu de jī huìnên con mới có cơ hội bổ sung vào.

每天过得特别没有意思
HSK 3
0:03s
měi tiān guò dé tè bié méi yǒu yì simỗi ngày sống rất nhàm chán.

特别喜欢演戏 好 好 好
HSK 3
0:03s
tè bié xǐ huān yǎn xì hǎo hǎo hǎorất thích diễn kịch. Được được được.