Cách dùng "吃菜吃菜 吃菜 谢谢" (chī cài chī cài chī cài xiè xiè) trong hội thoại tiếng Trung
吃菜吃菜 吃菜 谢谢
Ăn cơm, ăn cơm, ăn cơm. Cảm ơn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
14:59
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 别闹 | bié nào | Đừng lộn xộn. |
| 2▶ | 吃菜吃菜 吃菜 谢谢 | chī cài chī cài chī cài xiè xiè | Ăn cơm, ăn cơm, ăn cơm. Cảm ơn. |
| 3 | 吃菜 | chī cài | Ăn cơm. |
More Clips From Episode
Total 172 clips (Page 2 of 9)
HSK 6
0:03s
wǒ wǒ wú suǒ wèi wǒ wǒ chī shén me dōu xíngTôi... tôi thì sao cũng được. Tôi... tôi ăn cái gì cũng được cả.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ nián qīng nà huì er dú de shí hòu tè bié yǒu gǎn chùLúc tôi đọc khi còn trẻ, tôi rất cảm động.

HSK 5
0:03s
zhè gēn lǎo shī tán guò liàn ài jiù shì bù yí yàngTừng hẹn hò với giáo viên đúng là khác hẳn,

HSK 3
0:03s
wǒ gēn zhāng lǎo shī zhēn de méi tán liàn ài zhēn deTôi với cô giáo Trương thật sự không có hẹn hò. Thật đấy.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wàn yī bèi tā men liǎ zhuàng jiàn duō gān gà ya nǐ bèn neLỡ như bị hai người họ nhìn thấy thì gượng gạo lắm. Anh ngốc à?

HSK 4
0:03s
wǒ kěn dìng gěi nǐ bǎ zhào piān de shì gǎo dìng leAnh chắc chắn sẽ lo xong vụ ảnh cho em,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhì yú ma jiù shì guàng gè shū diàn ér yǐ aCó đến mức đó không? Chỉ là đi nhà sách thôi mà.








