Cách dùng "放在冰箱里 这么巧啊" (fàng zài bīng xiāng lǐ zhè me qiǎo a) trong hội thoại tiếng Trung
放在冰箱里 这么巧啊
để trong tủ lạnh. Trùng hợp thế.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
40:08
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 煮出来还有玫瑰花香 还很好吃 我也买了好多 | zhǔ chū lái hái yǒu méi guī huā xiāng hái hěn hǎo chī wǒ yě mǎi le hǎo duō | lúc nấu còn có hương hoa hồng nữa, cũng rất ngon. Cháu cũng mua nhiều lắm, |
| 2▶ | 放在冰箱里 这么巧啊 | fàng zài bīng xiāng lǐ zhè me qiǎo a | để trong tủ lạnh. Trùng hợp thế. |
| 3 | 那快吃吧 | nà kuài chī ba | Vậy thì mau ăn đi. |
More Clips From Episode
Total 172 clips (Page 2 of 9)
HSK 6
0:03s
wǒ wǒ wú suǒ wèi wǒ wǒ chī shén me dōu xíngTôi... tôi thì sao cũng được. Tôi... tôi ăn cái gì cũng được cả.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ nián qīng nà huì er dú de shí hòu tè bié yǒu gǎn chùLúc tôi đọc khi còn trẻ, tôi rất cảm động.

HSK 5
0:03s
zhè gēn lǎo shī tán guò liàn ài jiù shì bù yí yàngTừng hẹn hò với giáo viên đúng là khác hẳn,

HSK 3
0:03s
wǒ gēn zhāng lǎo shī zhēn de méi tán liàn ài zhēn deTôi với cô giáo Trương thật sự không có hẹn hò. Thật đấy.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wàn yī bèi tā men liǎ zhuàng jiàn duō gān gà ya nǐ bèn neLỡ như bị hai người họ nhìn thấy thì gượng gạo lắm. Anh ngốc à?

HSK 4
0:03s
wǒ kěn dìng gěi nǐ bǎ zhào piān de shì gǎo dìng leAnh chắc chắn sẽ lo xong vụ ảnh cho em,

HSK 4
0:03s









