Cách dùng "感谢感谢 费心了" (gǎn xiè gǎn xiè fèi xīn le) trong hội thoại tiếng Trung
感谢感谢 费心了
Cảm ơn, cảm ơn, nhọc lòng rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
35:33
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他黑也不能证明你白 但是我就是要证明你白 | tā hēi yě bù néng zhèng míng nǐ bái dàn shì wǒ jiù shì yào zhèng míng nǐ bái | anh ta xấu xa thì cũng không thể chứng minh em trong sạch, nhưng anh cứ muốn chứng minh rằng em trong sạch. |
| 2▶ | 感谢感谢 费心了 | gǎn xiè gǎn xiè fèi xīn le | Cảm ơn, cảm ơn, nhọc lòng rồi. |
| 3 | 客气 | kè qì | Khách sáo quá. |
More Clips From Episode
Total 172 clips (Page 5 of 9)
HSK 7
0:03s
nǐ kàn kàn dōu zhè me dà le zhēn shì méi jiàn guòXem đi, đã lớn như vậy rồi. Thật là, chưa từng gặp.

HSK 3
0:03s
rán hòu wǒ de zhào piān ne nǐ shì bú shì yì zhí dōu jué zheRồi ảnh của tôi đâu? Có phải con luôn cảm thấy

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
lián zuì jī běn de xìn rèn dōu jiàn lì bù qǐ láiđến sự tin tưởng cơ bản nhất cũng không thể tạo dựng nên,

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
bù guò zhè cì ne wǒ yě suàn shì kàn dào nǐ de lìng yí miànNhưng lần này tôi cũng có thể nhận ra một mặt khác của ông.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zhī qián nà ge nǚ yǎn yuán chū le yì wài tuǐ shuāi duàn leNữ diễn viên lúc trước gặp tai nạn, ngã gãy chân,










