Cách dùng "解释了也不听 多半凑热闹" (jiě shì le yě bù tīng duō bàn còu rè nào) trong hội thoại tiếng Trung
解释了也不听 多半凑热闹
có giải thích cũng không nghe, quá nửa là hóng chuyện thôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
34:09
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 手机也没看 无非就是那些同学 一直问一直问 | shǒu jī yě méi kàn wú fēi jiù shì nà xiē tóng xué yì zhí wèn yì zhí wèn | Điện thoại cũng không xem? Cũng chỉ có mấy người bạn kia hỏi riết hỏi mãi, |
| 2▶ | 解释了也不听 多半凑热闹 | jiě shì le yě bù tīng duō bàn còu rè nào | có giải thích cũng không nghe, quá nửa là hóng chuyện thôi. |
| 3 | 你们还是赶紧去看看吧 我可是熬夜通宵 | nǐ men hái shì gǎn jǐn qù kàn kàn ba wǒ kě shì áo yè tōng xiāo | Hai người nên nhanh chóng đi xem đi. Anh đã thức suốt đêm |
More Clips From Episode
Total 172 clips (Page 2 of 9)
HSK 6
0:03s
wǒ wǒ wú suǒ wèi wǒ wǒ chī shén me dōu xíngTôi... tôi thì sao cũng được. Tôi... tôi ăn cái gì cũng được cả.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ nián qīng nà huì er dú de shí hòu tè bié yǒu gǎn chùLúc tôi đọc khi còn trẻ, tôi rất cảm động.

HSK 5
0:03s
zhè gēn lǎo shī tán guò liàn ài jiù shì bù yí yàngTừng hẹn hò với giáo viên đúng là khác hẳn,

HSK 3
0:03s
wǒ gēn zhāng lǎo shī zhēn de méi tán liàn ài zhēn deTôi với cô giáo Trương thật sự không có hẹn hò. Thật đấy.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wàn yī bèi tā men liǎ zhuàng jiàn duō gān gà ya nǐ bèn neLỡ như bị hai người họ nhìn thấy thì gượng gạo lắm. Anh ngốc à?

HSK 4
0:03s
wǒ kěn dìng gěi nǐ bǎ zhào piān de shì gǎo dìng leAnh chắc chắn sẽ lo xong vụ ảnh cho em,

HSK 4
0:03s









