Cách dùng "那太好了 那多吃点" (nà tài hǎo le nà duō chī diǎn) trong hội thoại tiếng Trung

tàihǎole duōchīdiǎn

Vậy thì tốt, ăn nhiều vào.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
39:48
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我们平时上班啊 都吃外卖 就想吃家常菜wǒ men píng shí shàng bān a dōu chī wài mài jiù xiǎng chī jiā cháng càiBình thường bọn cháu đi làm toàn là ăn đồ bên ngoài, chỉ muốn ăn thức ăn ở nhà,
2那太好了 那多吃点nà tài hǎo le nà duō chī diǎnVậy thì tốt, ăn nhiều vào.
3这个你吃过吗 本来是想做饭后甜点的 结果小橙子zhè ge nǐ chī guò ma běn lái shì xiǎng zuò fàn hòu tián diǎn de jié guǒ xiǎo chéng ziCháu ăn món này chưa? Vốn muốn làm món ngọt sau bữa ăn, nhưng cuối cùng Quả Cam Nhỏ

More Clips From Episode

Total 172 clips (Page 4 of 9)
这件事情呢 与我们家鹃鹃无关
HSK 5
0:03s
zhè jiàn shì qíng ne yǔ wǒ men jiā juān juān wú guānchuyện này không liên quan đến Quyên Quyên nhà em,

你这么着急把我叫过来 就是让我听这个
HSK 4
0:03s
nǐ zhè me zhe jí bǎ wǒ jiào guò lái jiù shì ràng wǒ tīng zhè geChị vội vàng gọi em đến như vậy là để em nghe việc này?

有些话 还是得当着你的面 说清楚
HSK 3
0:03s
yǒu xiē huà hái shì dé dàng zhe nǐ de miàn shuō qīng chǔCó một vài lời chị thấy vẫn nên nói rõ ràng trước mặt em.

周淼 你被开除了
HSK 7
0:03s
zhōu miǎo nǐ bèi kāi chú leChâu Diểu, cậu đã bị đuổi.

我送你的东西 你都不用还了
HSK 3
0:03s
wǒ sòng nǐ de dōng xī nǐ dōu bù yòng hái leNhững thứ tôi tặng thì cậu không cần trả lại đâu.

也请闭上你的狗嘴 不要再说出任何一句
HSK 6
0:03s
yě qǐng bì shàng nǐ de gǒu zuǐ bú yào zài shuō chū rèn hé yī jùcũng phiền cậu ngậm miệng chó lại, đừng có nói một câu nào

我这都是为你好 你这个人怎么不知好歹
HSK 3
0:03s
wǒ zhè dōu shì wèi nǐ hǎo nǐ zhè ge rén zěn me bù zhī hǎo dǎiAnh là muốn tốt cho em đấy, sao em lại không biết tốt xấu như vậy,

还要跟我分手
HSK 5
0:03s
hái yào gēn wǒ fēn shǒucòn muốn chia tay với anh nữa?

你偷懒耍滑又爱乱花钱
HSK 7
0:03s
nǐ tōu lǎn shuǎ huá yòu ài luàn huā qiánCậu lười biếng, mánh lới, lại thích tiêu tiền lung tung,

你竟然跟我说拆伙自保
HSK 4
0:03s
nǐ jìng rán gēn wǒ shuō chāi huǒ zì bǎomà cậu lại nói với tôi là giải tán để tự bảo vệ,

就像你这样的人 遇到麻烦跑得比谁都快
HSK 4
0:03s
jiù xiàng nǐ zhè yàng de rén yù dào má fán pǎo dé bǐ shéi dōu kuàiNgười như cậu khi gặp chuyện phiền phức thì chạy nhanh hơn ai hết.

不会了 我知道李尖尖 一直在忍你
HSK 5
0:03s
bú huì le wǒ zhī dào lǐ jiān jiān yì zhí zài rěn nǐKhông đâu. Tôi biết Lý Tiêm Tiêm luôn nhịn cậu.

可是你就是不能说她 你说她就是不行
HSK 4
0:03s
kě shì nǐ jiù shì bù néng shuō tā nǐ shuō tā jiù shì bù xíngnhưng cậu không thể nói gì em ấy. Cậu nói em ấy là không được!

你不要这么绝情嘛
HSK 6
0:03s
nǐ bú yào zhè me jué qíng maEm đừng có vô tình vậy chứ?

每次哭的人还是你
HSK 3
0:03s
měi cì kū de rén hái shì nǐnhưng lần nào người khóc cũng là chị.

我好喜欢他
HSK 1
0:03s
wǒ hǎo xǐ huān tāChị rất thích cậu ta,

可是他怎么那么垃圾
HSK 4
0:03s
kě shì tā zěn me nà me lā jīnhưng sao cậu ta lại rác rưởi như vậy chứ?

你放心 我有预感
HSK 7
0:03s
nǐ fàng xīn wǒ yǒu yù gǎnChị yên tâm, em có cảm giác là

不会再去翻垃圾桶了
HSK 5
0:03s
bú huì zài qù fān lā jī tǒng lekhông lục thùng rác nữa đâu.

没下次了 什么下次啊 我不谈恋爱了
HSK 2
0:03s
méi xià cì le shén me xià cì a wǒ bù tán liàn ài leKhông còn lần sau nữa. Gì mà lần sau chứ, chị không yêu nữa.