Cách dùng "所以我才有捡漏的机会" (suǒ yǐ wǒ cái yǒu jiǎn lòu de jī huì) trong hội thoại tiếng Trung
所以我才有捡漏的机会
nên con mới có cơ hội bổ sung vào.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
28:26
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 之前那个女演员 出了意外 腿摔断了 | zhī qián nà ge nǚ yǎn yuán chū le yì wài tuǐ shuāi duàn le | Nữ diễn viên lúc trước gặp tai nạn, ngã gãy chân, |
| 2▶ | 所以我才有捡漏的机会 | suǒ yǐ wǒ cái yǒu jiǎn lòu de jī huì | nên con mới có cơ hội bổ sung vào. |
| 3 | 爸 妈 我这段时间 真的有很努力地 去上班了 | bà mā wǒ zhè duàn shí jiān zhēn de yǒu hěn nǔ lì dì qù shàng bān le | Bố, mẹ. Thời gian qua, con thật sự rất cố gắng đi làm, |
More Clips From Episode
Total 172 clips (Page 1 of 9)
HSK 6
0:03s
gěi wǒ biǎo gè bái ma wǒ gǎo dé nà me kuā zhāngchỉ tỏ tình với mình à? Mình làm lố như vậy.

HSK 5
0:03s
gōng xǐ nǐ a nǚ yǎn yuán shì xì chéng gōngChúc mừng cậu, nữ diễn viên, thử vai thành công.

HSK 3
0:03s
wǒ míng tiān jiù huí qù gēn wǒ bà mā shuō qīng chǔNgày mai mình sẽ về nói rõ ràng với bố mẹ mình.

HSK 6
0:03s
jīn tiān wǎn shàng wǒ men huì qù bài fǎng yī xià hé shì maTối nay bọn chị sẽ đến thăm. Có thích hợp không?

HSK 5
0:03s
shì shì shì dàn bú shì nǐ men xiǎng xiàng de nà ge shuìPhải phải phải, nhưng không phải là ngủ như hai người nghĩ đâu.

HSK 7
0:03s
lái jìn lái gēn wǒ liáo qīng chǔ shuō shuō shén me jiào chún cuìNào, vào đây nói rõ ràng cho anh, nói xem cái gì là đơn thuần.

HSK 2
0:03s












