Cách dùng "吃午饭了吗 我是吃过午饭来的" (chī wǔ fàn le ma wǒ shì chī guò wǔ fàn lái de) trong hội thoại tiếng Trung
吃午饭了吗 我是吃过午饭来的
Chị ăn trưa chưa? Em ăn trưa rồi mới đến đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
17:39
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 下午好啊 | xià wǔ hǎo a | Chào buổi chiều. |
| 2▶ | 吃午饭了吗 我是吃过午饭来的 | chī wǔ fàn le ma wǒ shì chī guò wǔ fàn lái de | Chị ăn trưa chưa? Em ăn trưa rồi mới đến đấy. |
| 3 | 吃不下 | chī bù xià | Không ăn nổi. |
More Clips From Episode
Total 172 clips (Page 1 of 9)
HSK 6
0:03s
gěi wǒ biǎo gè bái ma wǒ gǎo dé nà me kuā zhāngchỉ tỏ tình với mình à? Mình làm lố như vậy.

HSK 5
0:03s
gōng xǐ nǐ a nǚ yǎn yuán shì xì chéng gōngChúc mừng cậu, nữ diễn viên, thử vai thành công.

HSK 3
0:03s
wǒ míng tiān jiù huí qù gēn wǒ bà mā shuō qīng chǔNgày mai mình sẽ về nói rõ ràng với bố mẹ mình.

HSK 6
0:03s
jīn tiān wǎn shàng wǒ men huì qù bài fǎng yī xià hé shì maTối nay bọn chị sẽ đến thăm. Có thích hợp không?

HSK 5
0:03s
shì shì shì dàn bú shì nǐ men xiǎng xiàng de nà ge shuìPhải phải phải, nhưng không phải là ngủ như hai người nghĩ đâu.

HSK 7
0:03s
lái jìn lái gēn wǒ liáo qīng chǔ shuō shuō shén me jiào chún cuìNào, vào đây nói rõ ràng cho anh, nói xem cái gì là đơn thuần.

HSK 2
0:03s












