Cách dùng "感谢感谢 费心了" (gǎn xiè gǎn xiè fèi xīn le) trong hội thoại tiếng Trung
感谢感谢 费心了
Cảm ơn, cảm ơn, nhọc lòng rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
35:33
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他黑也不能证明你白 但是我就是要证明你白 | tā hēi yě bù néng zhèng míng nǐ bái dàn shì wǒ jiù shì yào zhèng míng nǐ bái | anh ta xấu xa thì cũng không thể chứng minh em trong sạch, nhưng anh cứ muốn chứng minh rằng em trong sạch. |
| 2▶ | 感谢感谢 费心了 | gǎn xiè gǎn xiè fèi xīn le | Cảm ơn, cảm ơn, nhọc lòng rồi. |
| 3 | 客气 | kè qì | Khách sáo quá. |
More Clips From Episode
Total 172 clips (Page 1 of 9)
HSK 6
0:03s
gěi wǒ biǎo gè bái ma wǒ gǎo dé nà me kuā zhāngchỉ tỏ tình với mình à? Mình làm lố như vậy.

HSK 5
0:03s
gōng xǐ nǐ a nǚ yǎn yuán shì xì chéng gōngChúc mừng cậu, nữ diễn viên, thử vai thành công.

HSK 3
0:03s
wǒ míng tiān jiù huí qù gēn wǒ bà mā shuō qīng chǔNgày mai mình sẽ về nói rõ ràng với bố mẹ mình.

HSK 6
0:03s
jīn tiān wǎn shàng wǒ men huì qù bài fǎng yī xià hé shì maTối nay bọn chị sẽ đến thăm. Có thích hợp không?

HSK 5
0:03s
shì shì shì dàn bú shì nǐ men xiǎng xiàng de nà ge shuìPhải phải phải, nhưng không phải là ngủ như hai người nghĩ đâu.

HSK 7
0:03s
lái jìn lái gēn wǒ liáo qīng chǔ shuō shuō shén me jiào chún cuìNào, vào đây nói rõ ràng cho anh, nói xem cái gì là đơn thuần.

HSK 2
0:03s












