Cách dùng "没有星运 红不了" (méi yǒu xīng yùn hóng bù liǎo) trong hội thoại tiếng Trung
没有星运 红不了
con không có số ngôi sao, không nổi được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
29:37
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 妈找人给你算过了 说你这辈子呀 | mā zhǎo rén gěi nǐ suàn guò le shuō nǐ zhè bèi zi ya | Mẹ đã tìm người xem cho con rồi, nói là đời này |
| 2▶ | 没有星运 红不了 | méi yǒu xīng yùn hóng bù liǎo | con không có số ngôi sao, không nổi được. |
| 3 | 可是你要是在 二十八岁之前 嫁出去啊 | kě shì nǐ yào shì zài èr shí bā suì zhī qián jià chū qù a | Nhưng nếu con lấy chồng trước năm 28 tuổi |
More Clips From Episode
Total 172 clips (Page 1 of 9)
HSK 6
0:03s
gěi wǒ biǎo gè bái ma wǒ gǎo dé nà me kuā zhāngchỉ tỏ tình với mình à? Mình làm lố như vậy.

HSK 5
0:03s
gōng xǐ nǐ a nǚ yǎn yuán shì xì chéng gōngChúc mừng cậu, nữ diễn viên, thử vai thành công.

HSK 3
0:03s
wǒ míng tiān jiù huí qù gēn wǒ bà mā shuō qīng chǔNgày mai mình sẽ về nói rõ ràng với bố mẹ mình.

HSK 6
0:03s
jīn tiān wǎn shàng wǒ men huì qù bài fǎng yī xià hé shì maTối nay bọn chị sẽ đến thăm. Có thích hợp không?

HSK 5
0:03s
shì shì shì dàn bú shì nǐ men xiǎng xiàng de nà ge shuìPhải phải phải, nhưng không phải là ngủ như hai người nghĩ đâu.

HSK 7
0:03s
lái jìn lái gēn wǒ liáo qīng chǔ shuō shuō shén me jiào chún cuìNào, vào đây nói rõ ràng cho anh, nói xem cái gì là đơn thuần.

HSK 2
0:03s












