Cách dùng "那 我现在也是 有这么多粉丝的人了" (nà wǒ xiàn zài yě shì yǒu zhè me duō fěn sī de rén le) trong hội thoại tiếng Trung
那 我现在也是 有这么多粉丝的人了
Thế thì Giờ tôi cũng là người có nhiều fan thế này rồi
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:32
mǎ zǒng nǐ bǎ tā men sī xìn dōu guà wǎng shàng le
马总 你把他们私信都挂网上了
“Mã Tổng Anh đăng hết tin nhắn riêng của họ lên mạng rồi”
LINE 0221:36
PLAYING SCENEnà wǒ xiàn zài yě shì yǒu zhè me duō fěn sī de rén le
那 我现在也是 有这么多粉丝的人了
“Thế thì Giờ tôi cũng là người có nhiều fan thế này rồi”
LINE 0321:40
zhī dào wǒ fěn sī jiào shén me ma shén shén me jiào ǎi mǎ
知道我粉丝叫什么吗 什 什么 叫矮马
“Biết fan tôi gọi là gì không? Cái, cái gì? Gọi là "Ái Mã"”
Show Information