Cách dùng "你去看看这季的账单 他要是能让公司亏钱" (nǐ qù kàn kàn zhè jì de zhàng dān tā yào shì néng ràng gōng sī kuī qián) trong hội thoại tiếng Trung
你去看看这季的账单 他要是能让公司亏钱
Anh đi xem hóa đơn quý này đi. Nếu hắn có thể khiến công ty lỗ tiền,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:46
xīn辛
tè特
zhù助
“Trợ lý Tân.”
LINE 0223:48
PLAYING SCENEnǐ qù kàn kàn zhè jì de zhàng dān tā yào shì néng ràng gōng sī kuī qián
你去看看这季的账单 他要是能让公司亏钱
“Anh đi xem hóa đơn quý này đi. Nếu hắn có thể khiến công ty lỗ tiền,”
LINE 0323:51
wǒ我
suàn算
nǐ你
lì厉
hài害
“tôi sẽ phục anh.”
Show Information