Cách dùng "腾达不是咱自己家开的吗" (téng dá bú shì zán zì jǐ jiā kāi de ma) trong hội thoại tiếng Trung
腾达不是咱自己家开的吗
Tengda đâu phải là do chính chúng ta mở ra sao
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:17
zán咱
téng腾
dá达
shén什
me么
shí时
hòu候
chū出
guò过
tóu投
zī资
fāng方
le了
“Tengda của chúng ta khi nào có nhà đầu tư đâu”
LINE 0230:19
PLAYING SCENEténg腾
dá达
bú不
shì是
zán咱
zì自
jǐ己
jiā家
kāi开
de的
ma吗
“Tengda đâu phải là do chính chúng ta mở ra sao”
LINE 0330:22
xíng行
xíng行
xíng行
“Được rồi được rồi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 230 clips (Page 1 of 12)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
lāo zǒng jiǔ yǎng jiǔ yǎng zhè wèi shì wǒ men xì de biān jùSếp Lao, ngưỡng mộ đã lâu, đã lâu. Vị này là biên kịch của phim chúng tôi,

HSK 4
0:03s
hé fēi huáng yǐng shì de fù zé rén huáng sī bóvà là người phụ trách Phi Hoàng Ảnh Thị, Hoàng Tư Bác.

HSK 3
0:03s
mǎ zǒng nǐ hē diǎn shuǐ huǎn huǎn bù bù bù yòngTổng Mã. Anh uống chút nước cho đỡ. Không không, không cần đâu.

HSK 5
0:03s
bì jìng nǐ jīn tiān yǒu diǎn You know( nǐ míng bái de )Bởi vì hôm nay anh có chút... Anh hiểu mà.

HSK 5
0:03s
píng shén me yòng wǒ de huà zhuāng shī a xiǎo xīnSao lại dùng chuyên viên trang điểm của tôi chứ? Cẩn thận.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
yīn wèi wǒ de fā zhì piān ruǎn suǒ yǐ duō pēn xiē fà jiāoVì tóc tôi khá mềm, nên xịt keo nhiều một chút.

HSK 7
0:03s
wǒ men rì pàn yè pàn zhōng yú bǎ nín pàn lái leChúng tôi ngày đêm mong chờ, cuối cùng cũng đón được ngài tới.

HSK 1
0:03s
nín bù zhī dào wǒ men yǒu duō xiǎng nín nǎNgài không biết chúng tôi nhớ ngài đến thế nào đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
bú shì zhè bā shí sān gè pǐn pái dōu zhí rù dào wǒ men de jù lǐ maKhông phải, 83 nhãn hàng này đều cấy hết vào phim của ta sao?

HSK 6
0:03s
wǒ xiāng xìn yí dìng shì yí gè jiān nán de guò chéngTôi tin chắc sẽ là quá trình gian nan

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zhè cí zěn me huí shì zěn me le nǐ zhè cí zěn me huí shìLời thoại của anh thế nào đây? Sao cơ? Lời thoại của anh thế nào đây?

HSK 7
0:03s
bié rén ràng nǐ zěn me gǎi nǐ zěn me gǎi nà nǐ dāng shén me biān jùNgười khác bảo sửa sao anh sửa vậy Vậy anh làm biên kịch làm gì?

HSK 7
0:03s
shì a biān jù lǎo shī nǐ jiù bù néng yǒu diǎn zì jǐ de yì shù jiān chí maĐúng vậy, thầy biên kịch Thầy không thể có chút kiên trì nghệ thuật của mình sao?

HSK 3
0:03s
nǐ zhè yàng bù xíng duì a nǐ zhè yàng bù xíngAnh thế này không được Đúng vậy Anh thế này không được