Cách dùng "这个case(案子) 不让我谈恋爱" (zhè ge case( àn zi ) bù ràng wǒ tán liàn ài) trong hội thoại tiếng Trung

zhèzhègeccase(aànsziezi()ràng) tánliànàiài

cái case này không cho tôi yêu đương

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:55
ràng wǒ bǎ suǒ yǒu de shè jiāo zhàng hào shàng jiāo ér qiě zuì zhòng yào de shì

让我把所有的社交账号上交 而且最重要的是

bảo tôi nộp hết tài khoản mạng xã hội Và quan trọng nhất là

LINE 0211:58
PLAYING SCENE
zhè ge case( àn zi ) bù ràng wǒ tán liàn ài

这个case(案子) 不让我谈恋爱

cái case này không cho tôi yêu đương

LINE 0312:00
bù ràng wǒ chù duì xiàng lián lù zhī yáo dōu néng chù duì xiàng

不让我处对象 连路知遥都能处对象

không cho tôi có người yêu Đến Lộ Tri Dao còn có người yêu được

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E22
Timestamp11:58
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 230 clips (Page 1 of 12)
那我给大家介绍一下 这位
HSK 2
0:03s
nà wǒ gěi dà jiā jiè shào yī xià zhè wèiVậy tôi xin giới thiệu với mọi người. Vị này
捞总 久仰久仰 这位是我们戏的编剧
HSK 7
0:03s
lāo zǒng jiǔ yǎng jiǔ yǎng zhè wèi shì wǒ men xì de biān jùSếp Lao, ngưỡng mộ đã lâu, đã lâu. Vị này là biên kịch của phim chúng tôi,
和飞黄影视的负责人黄思博
HSK 4
0:03s
hé fēi huáng yǐng shì de fù zé rén huáng sī bóvà là người phụ trách Phi Hoàng Ảnh Thị, Hoàng Tư Bác.
马总 你喝点水缓缓 不不 不用
HSK 3
0:03s
mǎ zǒng nǐ hē diǎn shuǐ huǎn huǎn bù bù bù yòngTổng Mã. Anh uống chút nước cho đỡ. Không không, không cần đâu.
毕竟你今天有点 You know(你明白的)
HSK 5
0:03s
bì jìng nǐ jīn tiān yǒu diǎn You know( nǐ míng bái de )Bởi vì hôm nay anh có chút... Anh hiểu mà.
凭什么用我的化妆师啊 小心
HSK 5
0:03s
píng shén me yòng wǒ de huà zhuāng shī a xiǎo xīnSao lại dùng chuyên viên trang điểm của tôi chứ? Cẩn thận.
这谁啊 怎么坐我这了
HSK 2
0:03s
zhè shuí a zěn me zuò wǒ zhè leAi đây? Sao lại ngồi chỗ của tôi thế?
因为我的发质偏软 所以多喷些发胶
HSK 7
0:03s
yīn wèi wǒ de fā zhì piān ruǎn suǒ yǐ duō pēn xiē fà jiāoVì tóc tôi khá mềm, nên xịt keo nhiều một chút.
我们日盼夜盼终于把您盼来了
HSK 7
0:03s
wǒ men rì pàn yè pàn zhōng yú bǎ nín pàn lái leChúng tôi ngày đêm mong chờ, cuối cùng cũng đón được ngài tới.
您不知道我们有多想您哪
HSK 1
0:03s
nín bù zhī dào wǒ men yǒu duō xiǎng nín nǎNgài không biết chúng tôi nhớ ngài đến thế nào đâu.
我们可太期望您来了
HSK 6
0:03s
wǒ men kě tài qī wàng nín lái leChúng tôi quá mong đợi ngài đến.
不是 这八十三个品牌 都植入到我们的剧里吗
HSK 5
0:03s
bú shì zhè bā shí sān gè pǐn pái dōu zhí rù dào wǒ men de jù lǐ maKhông phải, 83 nhãn hàng này đều cấy hết vào phim của ta sao?
我相信一定是一个艰难的过程
HSK 6
0:03s
wǒ xiāng xìn yí dìng shì yí gè jiān nán de guò chéngTôi tin chắc sẽ là quá trình gian nan
阁下将如何应对
HSK 5
0:03s
gé xià jiāng rú hé yìng duìNgài sẽ ứng phó thế nào?
等等等等 停停停
HSK 4
0:03s
děng děng děng děng tíng tíng tíngKhoan khoan khoan Dừng dừng dừng
请编剧老师来现场 来了
HSK 7
0:03s
qǐng biān jù lǎo shī lái xiàn chǎng lái leMời thầy biên kịch ra đây Đến rồi
你这词怎么回事 怎么了 你这词怎么回事
HSK 2
0:03s
nǐ zhè cí zěn me huí shì zěn me le nǐ zhè cí zěn me huí shìLời thoại của anh thế nào đây? Sao cơ? Lời thoại của anh thế nào đây?
别人让你怎么改你怎么改 那你当什么编剧
HSK 7
0:03s
bié rén ràng nǐ zěn me gǎi nǐ zěn me gǎi nà nǐ dāng shén me biān jùNgười khác bảo sửa sao anh sửa vậy Vậy anh làm biên kịch làm gì?
是啊 编剧老师 你就不能有点 自己的艺术坚持吗
HSK 7
0:03s
shì a biān jù lǎo shī nǐ jiù bù néng yǒu diǎn zì jǐ de yì shù jiān chí maĐúng vậy, thầy biên kịch Thầy không thể có chút kiên trì nghệ thuật của mình sao?
你这样不行 对啊 你这样不行
HSK 3
0:03s
nǐ zhè yàng bù xíng duì a nǐ zhè yàng bù xíngAnh thế này không được Đúng vậy Anh thế này không được