Cách dùng "可是他聪明反被聪明误" (kě shì tā cōng míng fǎn bèi cōng míng wù) trong hội thoại tiếng Trung

shìcōngmíngfǎnbèicōngmíng

Nhưng hắn thông minh lại bị thông minh hại.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:11
zhēn
shì
jiǎo
huá
de

đúng là con cáo già xảo quyệt.

LINE 0237:13
PLAYING SCENE
shì
cōng
míng
fǎn
bèi
cōng
míng

Nhưng hắn thông minh lại bị thông minh hại.

LINE 0337:15
hái
men
zhuǎn
shào
xiào

Còn giúp chúng ta chuyển thiếu tá đi,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E12
Timestamp37:13
TMDB ID309609