Cách dùng "与整个事情毫不相干的事" (yǔ zhěng gè shì qíng háo bù xiāng gān de shì) trong hội thoại tiếng Trung
与整个事情毫不相干的事
chẳng liên quan gì đến toàn bộ sự việc.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:45
tā他
què却
zài在
zuò做
zhe着
yī一
jiàn件
“Nhưng ông ta lại đang làm một việc”
LINE 0235:48
PLAYING SCENEyǔ与
zhěng整
gè个
shì事
qíng情
háo毫
bù不
xiāng相
gān干
de的
shì事
“chẳng liên quan gì đến toàn bộ sự việc.”
LINE 0335:52
chéng成
lì立
tā他
de的
dàn淡
shuǐ水
bǔ补
jǐ给
diào调
chá查
běn本
bù部
“Thành lập Bản bộ điều tra cung cấp nước ngọt của ông ta.”
Show Information