Cách dùng "而且不怕失败" (ér qiě bù pà shī bài) trong hội thoại tiếng Trung
而且不怕失败
Cô có thể thỏa sức làm những gì cô muốn mà không sợ thất bại.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
26:29
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你可以尽情做你想做之事 | nǐ kě yǐ jìn qíng zuò nǐ xiǎng zuò zhī shì | Cô có thể thỏa sức làm những gì cô muốn mà không sợ thất bại. |
| 2▶ | 而且不怕失败 | ér qiě bù pà shī bài | Cô có thể thỏa sức làm những gì cô muốn mà không sợ thất bại. |
| 3 | 你可以一遍一遍重来 | nǐ kě yǐ yī biàn yī biàn zhòng lái | Cô có thể làm lại hết lần này đến lần khác. |







