Cách dùng "闻了让人难过" (wén le ràng rén nán guò) trong hội thoại tiếng Trung
闻了让人难过
wén le ràng rén nán guò
Nhưng khi ngửi mùi hương này chỉ thấy đau lòng,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
4:27
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但这味道啊 | dàn zhè wèi dào a | Nhưng khi ngửi mùi hương này chỉ thấy đau lòng, |
| 2▶ | 闻了让人难过 | wén le ràng rén nán guò | Nhưng khi ngửi mùi hương này chỉ thấy đau lòng, |
| 3 | 感觉心被风掏空了一样 | gǎn jué xīn bèi fēng tāo kōng le yī yàng | cảm giác tim như trống rỗng, tất thảy bị gió cuốn phăng. |







