Cách dùng "那么大坝 就有被冲毁的危险" (nà me dà bà jiù yǒu bèi chōng huǐ de wēi xiǎn) trong hội thoại tiếng Trung
那么大坝 就有被冲毁的危险
thì con đập có nguy cơ bị cuốn trôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
5:17
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 在台风来临之前 不能成功围拢的话 | zài tái fēng lái lín zhī qián bù néng chéng gōng wéi lǒng de huà | trước khi bão tới không thể vây đắp thành công, |
| 2▶ | 那么大坝 就有被冲毁的危险 | nà me dà bà jiù yǒu bèi chōng huǐ de wēi xiǎn | thì con đập có nguy cơ bị cuốn trôi. |
| 3 | 所以我们只有 三天的时间 | suǒ yǐ wǒ men zhǐ yǒu sān tiān de shí jiān | Vậy nên chúng ta chỉ còn ba ngày thời gian. |
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 4 of 5)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè xiē nián de fā zhǎn yuǎn yuǎn chāo guò le wǒ de xiǎng xiàngSự phát triển những năm qua Vượt xa tưởng tượng của tôi

HSK 5
0:03s
suǒ yǒu rén dōu yǎo jǐn yá guān xiàng qián chōngMọi người đều cắn răng lao về phía trước

HSK 5
0:03s
dàn zhè ge shì jiè shàng xiàng xiàn shí dī tóu de rén tài duō leNhưng trên thế giới này người cúi đầu trước hiện thực quá nhiều

HSK 4
0:03s
xiàng nǐ men zhè yàng bù rèn mìng jiān chí lǐ xiǎng de rén tài shǎo leNhững người như các cậu không cam chịu kiên trì lý tưởng thì quá ít

HSK 3
0:03s
wǒ xī wàng nǐ néng zài zhè tiáo lù shàng jiān chí zǒu xià qùTôi hy vọng cậu có thể trên con đường này kiên trì bước tiếp

HSK 7
0:03s
zhǐ shì dà jiā de xuǎn zé bù yí yàng ér yǐChỉ là lựa chọn của mỗi người khác nhau mà thôi

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
dào le jiù fā xiàn zhǐ bù guò shì huàn le yí gè dì fāng xiě zì ér yǐĐến nơi mới phát hiện chỉ là đổi một chỗ khác để viết lách mà thôi

HSK 6
0:03s
gěi nǐ men zào chéng le hěn dà de kùn rǎo hé shāng hàiĐã gây cho các cậu rất nhiều phiền phức và tổn thương

HSK 5
0:03s
nà zhǐ shì tè shū shí qī fā shēng de tè shū de gù shìĐó chỉ là thời kỳ đặc biệt xảy ra câu chuyện đặc biệt

HSK 4
0:03s
wǒ gǎn jué tā hǎo xiàng cóng lái méi yǒu lí kāi guòTôi cảm thấy anh ấy dường như chưa từng rời đi







