Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "那 你先忙" (nà nǐ xiān máng) trong hội thoại tiếng Trung

那 你先忙

nà nǐ xiān máng

Vậy, cậu bận trước đi

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
22:14
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1hǎoĐược
2那 你先忙nà nǐ xiān mángVậy, cậu bận trước đi
3对了 秋萍duì le qiū píngÀ, Thu Bình

More Clips From Episode

Total 100 clips (Page 2 of 5)
就跟我说不行 书记 我想干 我愿意干
HSK 7
0:03s
jiù gēn wǒ shuō bù xíng shū jì wǒ xiǎng gàn wǒ yuàn yì gànđã nói với tôi là không được. Bí thư, tôi muốn làm, tôi sẵn sàng làm.
我是说时间上 时间上真的赶不及 你少废话
HSK 7
0:03s
wǒ shì shuō shí jiān shàng shí jiān shàng zhēn de gǎn bù jí nǐ shǎo fèi huàÝ tôi là về thời gian, thời gian thật sự không kịp. Bớt lời đi!
我们得尊重规律吧 这是科学依据 科学依据
HSK 5
0:03s
wǒ men dé zūn zhòng guī lǜ ba zhè shì kē xué yī jù kē xué yī jùChúng ta phải tôn trọng quy luật chứ? Đây là căn cứ khoa học. Căn cứ khoa học?
这是我愿意的吗 这是老天爷决定的
HSK 3
0:03s
zhè shì wǒ yuàn yì de ma zhè shì lǎo tiān yé jué dìng deĐây là điều tôi muốn sao? Đây là ông trời quyết định.
人定胜天 你懂吗 我们是在跟台风赛跑
HSK 7
0:03s
rén dìng shèng tiān nǐ dǒng ma wǒ men shì zài gēn tái fēng sài pǎoNgười định thắng trời, cậu hiểu không? Chúng ta đang chạy đua với bão,
跟时间赛跑 我们现在唯一能做的
HSK 7
0:03s
gēn shí jiān sài pǎo wǒ men xiàn zài wéi yī néng zuò dechạy đua với thời gian. Việc duy nhất chúng ta có thể làm
那这三天咱们全力以赴 大家都别睡觉了
HSK 7
0:03s
nà zhè sān tiān zán men quán lì yǐ fù dà jiā dōu bié shuì jiào leVậy ba ngày này chúng ta toàn lực. Mọi người đừng ngủ nữa.
咱们一定竭尽全力
HSK 7
0:03s
zán men yí dìng jié jìn quán lìChúng ta nhất định dốc hết sức,
您放心吧
HSK 3
0:03s
nín fàng xīn baThầy yên tâm đi.
月海有我在
HSK 1
0:03s
yuè hǎi yǒu wǒ zàiCó con ở Nguyệt Hải,
我不会走的
HSK 2
0:03s
wǒ bú huì zǒu decon sẽ không đi đâu.
比谁睡得最少 谁干得最多
HSK 3
0:03s
bǐ shuí shuì dé zuì shǎo shuí gàn dé zuì duōthi nhau xem ai ngủ ít hơn, ai làm được nhiều hơn.
拆迁不是给了他 足够的补偿费吗
HSK 7
0:03s
chāi qiān bú shì gěi le tā zú gòu de bǔ cháng fèi maĐền bù giải tỏa không phải đã cho chú ấy một khoản tiền đủ rồi sao?
海螺叔可高兴了 是吗
HSK 3
0:03s
hǎi luó shū kě gāo xìng le shì maChú Ốc Biển vui lắm. Thật vậy sao?
放心吧 都安排好了
HSK 4
0:03s
fàng xīn ba dōu ān pái hǎo leYên tâm đi. Mọi thứ đã sắp xếp ổn thỏa rồi.
和这个文件啊 档案的 一定要分开放 对吧
HSK 6
0:03s
hé zhè ge wén jiàn a dàng àn de yí dìng yào fēn kāi fàng duì bavới mấy cái tài liệu, hồ sơ này nhất định phải để riêng ra. Đúng không?
你们这样子搞乱的话 我们搬家不能影响工作 对吧
HSK 3
0:03s
nǐ men zhè yàng zi gǎo luàn de huà wǒ men bān jiā bù néng yǐng xiǎng gōng zuò duì baCác cậu cứ lộn xộn thế này, chuyển văn phòng không được ảnh hưởng công việc. Đúng không?
还有啊 你这个上面要分门别类 你要贴清楚
HSK 5
0:03s
hái yǒu a nǐ zhè ge shàng miàn yào fēn mén bié lèi nǐ yào tiē qīng chǔCòn nữa này, trên này phải phân loại rõ ràng. Cậu phải dán nhãn ghi rõ
箱子里面有什么 要搞错的话 到时候扣你们奖金的
HSK 6
0:03s
xiāng zi lǐ miàn yǒu shén me yào gǎo cuò de huà dào shí hòu kòu nǐ men jiǎng jīn detrong thùng có những gì. Mà để nhầm lẫn, lúc đó sẽ trừ tiền thưởng của các cậu đấy.
你越说越乱 怎么乱了 老解 我跟你讲 这个工作
HSK 4
0:03s
nǐ yuè shuō yuè luàn zěn me luàn le lǎo jiě wǒ gēn nǐ jiǎng zhè ge gōng zuòCậu càng nói càng rối. Rối gì chứ, lão Giải? Tôi nói cho cậu nghe, công việc này