Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "您放心吧" (nín fàng xīn ba) trong hội thoại tiếng Trung

您放心吧

nín fàng xīn ba

Thầy yên tâm đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
7:51
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1师父shī fùSư phụ.
2您放心吧nín fàng xīn baThầy yên tâm đi.
3月海有我在yuè hǎi yǒu wǒ zàiCó con ở Nguyệt Hải,

More Clips From Episode

Total 100 clips (Page 3 of 5)
你帮我什么了 我确实在帮你啊 你帮我什么了
HSK 4
0:03s
nǐ bāng wǒ shén me le wǒ què shí zài bāng nǐ a nǐ bāng wǒ shén me leCậu giúp tôi cái gì? Tôi thật sự đang giúp cậu mà. Cậu giúp tôi cái gì?
你就在这儿 这问题就有问题 不是我 你不在这儿
HSK 2
0:03s
nǐ jiù zài zhè ér zhè wèn tí jiù yǒu wèn tí bú shì wǒ nǐ bù zài zhè érChỉ cần cậu ở đây, thì vấn đề đã là vấn đề rồi. Không phải tôi... Cậu mà không ở đây,
什么问题都没有 消失 消失 消失 消失吧
HSK 5
0:03s
shén me wèn tí dōu méi yǒu xiāo shī xiāo shī xiāo shī xiāo shī bathì chẳng có vấn đề gì cả. Biến đi, biến đi, biến đi. Biến đi cho rồi!
都写清楚啊 每个箱子里面有什么
HSK 3
0:03s
dōu xiě qīng chǔ a měi gè xiāng zi lǐ miàn yǒu shén meNhớ ghi cho rõ ràng vào, trong mỗi thùng có những gì.
你们都不说话啊 那我说
HSK 2
0:03s
nǐ men dōu bù shuō huà a nà wǒ shuōMọi người đều không nói gì sao? Vậy để tôi nói.
退休手续是完全 符合国家规定的 对吧
HSK 5
0:03s
tuì xiū shǒu xù shì wán quán fú hé guó jiā guī dìng de duì banghỉ hưu sớm là hoàn toàn phù hợp với quy định nhà nước. Đúng không?
但是你也不用退休啊
HSK 5
0:03s
dàn shì nǐ yě bù yòng tuì xiū aNhưng anh cũng không cần phải nghỉ hưu.
然后终于前两天嘛 联 联系到了
HSK 6
0:03s
rán hòu zhōng yú qián liǎng tiān ma lián lián xì dào leRồi cuối cùng hôm trước, liên... liên lạc được với nhau.
一直都过得就是 蛮辛苦的嘛 现在条件都变好了
HSK 6
0:03s
yì zhí dōu guò dé jiù shì mán xīn kǔ de ma xiàn zài tiáo jiàn dōu biàn hǎo lesuốt từ trước đến giờ sống cũng khá là vất vả. Bây giờ điều kiện đã khá hơn,
她想带我到世界各地嘛 去转一转 看一看
HSK 6
0:03s
tā xiǎng dài wǒ dào shì jiè gè dì ma qù zhuǎn yī zhuǎn kàn yī kàncô ấy muốn dẫn tôi đi khắp thế giới, đi thăm thú, ngắm nghía,
我还是要回来的 要回来养老
HSK 6
0:03s
wǒ hái shì yào huí lái de yào huí lái yǎng lǎotôi vẫn phải quay về. Về đây dưỡng già.
我得给你提要求
HSK 4
0:03s
wǒ dé gěi nǐ tí yào qiútôi phải đưa ra yêu cầu với anh.
这个欺骗我们的感情 说话算数 好的 好的 好的
HSK 7
0:03s
zhè ge qī piàn wǒ men de gǎn qíng shuō huà suàn shù hǎo de hǎo de hǎo delừa dối tình cảm của chúng tôi. Nói là phải giữ lời. Được, được, được.
你怎么跟小朋友一样
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me gēn xiǎo péng yǒu yī yàngSao cậu lại giống trẻ con thế
你这个人总是不讲卫生 我跟你讲
HSK 4
0:03s
nǐ zhè ge rén zǒng shì bù jiǎng wèi shēng wǒ gēn nǐ jiǎngCon người cậu lúc nào cũng không giữ vệ sinh Tôi nói cho cậu biết
不是 我当上正镇长 是因为你走了
HSK 2
0:03s
bú shì wǒ dāng shàng zhèng zhèn zhǎng shì yīn wèi nǐ zǒu leKhông phải Tôi làm được trưởng trấn chính thức Là vì cậu đã đi
不是 你好意思吗 你留下来 你留下看看谁当镇长
HSK 4
0:03s
bú shì nǐ hǎo yì si ma nǐ liú xià lái nǐ liú xià kàn kàn shuí dāng zhèn zhǎngKhông phải, cậu không thấy ngại à? Cậu ở lại đi Cậu ở lại xem ai làm trưởng trấn
几个老同志 看着她一路成长起来的
HSK 7
0:03s
jǐ gè lǎo tóng zhì kàn zhe tā yī lù chéng zhǎng qǐ lái demấy đồng chí lão thành chúng tôi mà cô ấy đã trưởng thành
李书记看着你嘛 你能跑到哪里去 对吧
HSK 7
0:03s
lǐ shū jì kàn zhe nǐ ma nǐ néng pǎo dào nǎ lǐ qù duì baCó bí thư Lý trông chừng cậu mà Cậu chạy đi đâu được, đúng không?
把他管住啊 叫他不要乱讲话
HSK 5
0:03s
bǎ tā guǎn zhù a jiào tā bú yào luàn jiǎng huàQuản lý anh ta chặt vào Bảo anh ta đừng nói bừa