Cách dùng "它不是这么回事" (tā bú shì zhè me huí shì) trong hội thoại tiếng Trung

shìzhèmehuíshì

Không phải như thế đâu

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
35:14
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1
2它不是这么回事tā bú shì zhè me huí shìKhông phải như thế đâu
3我嫂子呢wǒ sǎo zi neChị dâu tôi đâu?

More Clips From Episode

Total 100 clips (Page 5 of 5)
你来了多少次了
HSK 2
0:03s
nǐ lái le duō shǎo cì leAnh đến đây bao nhiêu lần rồi

每次都站在门口 也不进来
HSK 2
0:03s
měi cì dōu zhàn zài mén kǒu yě bù jìn láiLần nào cũng đứng ở cửa Không chịu vào

待段时间我也搬过去
HSK 4
0:03s
dài duàn shí jiān wǒ yě bān guò qùMột thời gian nữa tôi cũng dọn qua

是你一直没回来
HSK 3
0:03s
shì nǐ yì zhí méi huí láianh mãi chưa về

下个月他就能回来了
HSK 2
0:03s
xià gè yuè tā jiù néng huí lái leTháng sau nó có thể về rồi

他在里边表现挺好 所以提前给放出来了
HSK 4
0:03s
tā zài lǐ biān biǎo xiàn tǐng hǎo suǒ yǐ tí qián gěi fàng chū lái leNó ở trong đó cải tạo tốt Nên được cho ra sớm

个儿是长不了了
HSK 2
0:03s
gè ér shì zhǎng bù liǎo leChiều cao thì không lên nổi nữa rồi

谭嗣同的谭 光明正大的光明 光明同志好
HSK 7
0:03s
tán sì tóng de tán guāng míng zhèng dà de guāng míng guāng míng tóng zhì hǎoĐàm của Đàm Tự Đồng Quang Minh của quang minh chính đại Chào đồng chí Quang Minh

三个 副的 没水喝啊
HSK 2
0:03s
sān gè fù de méi shuǐ hē aBa, phó thôi Không có nước uống à?

今日同饮庆功酒 李秋萍来当这个镇长
HSK 5
0:03s
jīn rì tóng yǐn qìng gōng jiǔ lǐ qiū píng lái dāng zhè ge zhèn zhǎngHôm nay cùng uống rượu mừng công Lý Thu Bình đến làm trưởng trấn này

她一个小姑娘 她懂工程吗 出了这么大的事
HSK 5
0:03s
tā yí gè xiǎo gū niáng tā dǒng gōng chéng ma chū le zhè me dà de shìCô ta một cô bé Cô ta hiểu công trình gì chứ? Xảy ra chuyện lớn thế này

因为什么你心里最清楚 都是雪梅出的 别吵吵了
HSK 3
0:03s
yīn wèi shén me nǐ xīn lǐ zuì qīng chǔ dōu shì xuě méi chū de bié chǎo chǎo leVì cái gì anh trong lòng rõ nhất Đều là do Tuyết Mai gây ra Đừng có ồn ào nữa

我作为代理镇长 胡作非为
HSK 6
0:03s
wǒ zuò wéi dài lǐ zhèn zhǎng hú zuò fēi wéiTôi với tư cách trưởng trấn quyền Làm càn

我们就一个要求 就退地啊
HSK 3
0:03s
wǒ men jiù yí gè yāo qiú jiù tuì dì aChúng tôi chỉ một yêu cầu Là trả lại đất thôi

你这么简单粗暴地 去处理 不仅没有解决问题
HSK 7
0:03s
nǐ zhè me jiǎn dān cū bào dì qù chù lǐ bù jǐn méi yǒu jiě jué wèn tíAnh đơn giản thô bạo như vậy mà xử lý Không những không giải quyết vấn đề

要动手啊 打我啊你
HSK 5
0:03s
yào dòng shǒu a dǎ wǒ a nǐĐịnh động thủ à? Đánh tôi đi, mày

月海礼品城就要开业了 好 谢谢啊 来 看一下
HSK 5
0:03s
yuè hǎi lǐ pǐn chéng jiù yào kāi yè le hǎo xiè xiè a lái kàn yī xiàThành phố quà tặng Nguyệt Hải sắp khai trương rồi Tốt, cảm ơn nhé Nào, xem một chút

看来我们的愿望 正在一个个地实现啊
HSK 5
0:03s
kàn lái wǒ men de yuàn wàng zhèng zài yí gè gè dì shí xiàn aXem ra những nguyện vọng của chúng ta đang lần lượt trở thành hiện thực rồi.

还有一个愿望 很快也要实现了
HSK 5
0:03s
hái yǒu yí gè yuàn wàng hěn kuài yě yào shí xiàn leCòn một nguyện vọng nữa cũng sắp thành hiện thực rồi.

时间过得可真快啊 我还记得
HSK 3
0:03s
shí jiān guò dé kě zhēn kuài a wǒ hái jì deThời gian trôi qua nhanh thật. Tôi vẫn còn nhớ