Cách dùng "我得给你提要求" (wǒ dé gěi nǐ tí yào qiú) trong hội thoại tiếng Trung

gěiyàoqiú

tôi phải đưa ra yêu cầu với anh.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
15:45
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我作为正镇长wǒ zuò wéi zhèng zhèn zhǎngTôi với tư cách là trưởng trấn chính thức,
2我得给你提要求wǒ dé gěi nǐ tí yào qiútôi phải đưa ra yêu cầu với anh.
3你不能nǐ bù néngAnh không được

More Clips From Episode

Total 100 clips (Page 4 of 5)
好久不见 杜涛
HSK 3
0:03s
hǎo jiǔ bú jiàn dù tāoLâu lắm không gặp, Đỗ Thao

这个地方过些天 就要拆了
HSK 5
0:03s
zhè ge dì fāng guò xiē tiān jiù yào chāi leChỗ này vài hôm nữa sẽ bị phá bỏ

就想着过来看看 是要拆了
HSK 5
0:03s
jiù xiǎng zhe guò lái kàn kàn shì yào chāi lenên nghĩ đến đây xem Là sắp phá rồi

这些年的发展 远远超过了我的想象
HSK 5
0:03s
zhè xiē nián de fā zhǎn yuǎn yuǎn chāo guò le wǒ de xiǎng xiàngSự phát triển những năm qua Vượt xa tưởng tượng của tôi

所有人都咬紧牙关 向前冲
HSK 5
0:03s
suǒ yǒu rén dōu yǎo jǐn yá guān xiàng qián chōngMọi người đều cắn răng lao về phía trước

但这个世界上 向现实低头的人太多了
HSK 5
0:03s
dàn zhè ge shì jiè shàng xiàng xiàn shí dī tóu de rén tài duō leNhưng trên thế giới này người cúi đầu trước hiện thực quá nhiều

像你们这样不认命 坚持理想的人太少了
HSK 4
0:03s
xiàng nǐ men zhè yàng bù rèn mìng jiān chí lǐ xiǎng de rén tài shǎo leNhững người như các cậu không cam chịu kiên trì lý tưởng thì quá ít

我希望你能在这条路上 坚持走下去
HSK 3
0:03s
wǒ xī wàng nǐ néng zài zhè tiáo lù shàng jiān chí zǒu xià qùTôi hy vọng cậu có thể trên con đường này kiên trì bước tiếp

只是大家的选择 不一样而已
HSK 7
0:03s
zhǐ shì dà jiā de xuǎn zé bù yí yàng ér yǐChỉ là lựa chọn của mỗi người khác nhau mà thôi

当初 踌躇满志地想要去上海
HSK 6
0:03s
dāng chū chóu chú mǎn zhì dì xiǎng yào qù shàng hǎiHồi đó hăng hái muốn đến Thượng Hải

到了就发现 只不过是换了一个地方 写字而已
HSK 7
0:03s
dào le jiù fā xiàn zhǐ bù guò shì huàn le yí gè dì fāng xiě zì ér yǐĐến nơi mới phát hiện chỉ là đổi một chỗ khác để viết lách mà thôi

给你们造成了 很大的困扰和伤害
HSK 6
0:03s
gěi nǐ men zào chéng le hěn dà de kùn rǎo hé shāng hàiĐã gây cho các cậu rất nhiều phiền phức và tổn thương

那只是特殊时期 发生的特殊的故事
HSK 5
0:03s
nà zhǐ shì tè shū shí qī fā shēng de tè shū de gù shìĐó chỉ là thời kỳ đặc biệt xảy ra câu chuyện đặc biệt

有份材料需要你签字
HSK 5
0:03s
yǒu fèn cái liào xū yào nǐ qiān zìCó tài liệu cần anh ký

那 你先忙
HSK 3
0:03s
nà nǐ xiān mángVậy, cậu bận trước đi

我这次回来就不走了
HSK 2
0:03s
wǒ zhè cì huí lái jiù bù zǒu leLần này tôi về sẽ không đi nữa

我妈想来这儿养老
HSK 6
0:03s
wǒ mā xiǎng lái zhè ér yǎng lǎoMẹ tôi muốn đến đây dưỡng già

我自己也想回来
HSK 2
0:03s
wǒ zì jǐ yě xiǎng huí láiBản thân tôi cũng muốn về

我感觉他好像 从来没有离开过
HSK 4
0:03s
wǒ gǎn jué tā hǎo xiàng cóng lái méi yǒu lí kāi guòTôi cảm thấy anh ấy dường như chưa từng rời đi

你来了多少次了
HSK 2
0:03s
nǐ lái le duō shǎo cì leAnh đến đây bao nhiêu lần rồi