Cách dùng "我自己也想回来" (wǒ zì jǐ yě xiǎng huí lái) trong hội thoại tiếng Trung
我自己也想回来
Bản thân tôi cũng muốn về
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
22:33
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我妈想来这儿养老 | wǒ mā xiǎng lái zhè ér yǎng lǎo | Mẹ tôi muốn đến đây dưỡng già |
| 2▶ | 我自己也想回来 | wǒ zì jǐ yě xiǎng huí lái | Bản thân tôi cũng muốn về |
| 3 | 月海欢迎你 | yuè hǎi huān yíng nǐ | Nguyệt Hải chào đón cậu |
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 3 of 5)
HSK 4
0:03s
běn lái shì nǐ fù zé de wǒ shì zài bāng nǐ duì ba nǐ bāng wǒ le mavốn là do cậu phụ trách. Tôi đang giúp cậu mà, đúng không? Cậu giúp tôi gì chứ?

HSK 4
0:03s
nǐ bāng wǒ shén me le wǒ què shí zài bāng nǐ a nǐ bāng wǒ shén me leCậu giúp tôi cái gì? Tôi thật sự đang giúp cậu mà. Cậu giúp tôi cái gì?

HSK 2
0:03s
nǐ jiù zài zhè ér zhè wèn tí jiù yǒu wèn tí bú shì wǒ nǐ bù zài zhè érChỉ cần cậu ở đây, thì vấn đề đã là vấn đề rồi. Không phải tôi... Cậu mà không ở đây,

HSK 5
0:03s
shén me wèn tí dōu méi yǒu xiāo shī xiāo shī xiāo shī xiāo shī bathì chẳng có vấn đề gì cả. Biến đi, biến đi, biến đi. Biến đi cho rồi!

HSK 3
0:03s
dōu xiě qīng chǔ a měi gè xiāng zi lǐ miàn yǒu shén meNhớ ghi cho rõ ràng vào, trong mỗi thùng có những gì.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
tuì xiū shǒu xù shì wán quán fú hé guó jiā guī dìng de duì banghỉ hưu sớm là hoàn toàn phù hợp với quy định nhà nước. Đúng không?

HSK 6
0:03s
rán hòu zhōng yú qián liǎng tiān ma lián lián xì dào leRồi cuối cùng hôm trước, liên... liên lạc được với nhau.

HSK 6
0:03s
yì zhí dōu guò dé jiù shì mán xīn kǔ de ma xiàn zài tiáo jiàn dōu biàn hǎo lesuốt từ trước đến giờ sống cũng khá là vất vả. Bây giờ điều kiện đã khá hơn,

HSK 6
0:03s
tā xiǎng dài wǒ dào shì jiè gè dì ma qù zhuǎn yī zhuǎn kàn yī kàncô ấy muốn dẫn tôi đi khắp thế giới, đi thăm thú, ngắm nghía,

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè ge qī piàn wǒ men de gǎn qíng shuō huà suàn shù hǎo de hǎo de hǎo delừa dối tình cảm của chúng tôi. Nói là phải giữ lời. Được, được, được.

HSK 4
0:03s
nǐ zhè ge rén zǒng shì bù jiǎng wèi shēng wǒ gēn nǐ jiǎngCon người cậu lúc nào cũng không giữ vệ sinh Tôi nói cho cậu biết

HSK 2
0:03s
bú shì wǒ dāng shàng zhèng zhèn zhǎng shì yīn wèi nǐ zǒu leKhông phải Tôi làm được trưởng trấn chính thức Là vì cậu đã đi

HSK 4
0:03s
bú shì nǐ hǎo yì si ma nǐ liú xià lái nǐ liú xià kàn kàn shuí dāng zhèn zhǎngKhông phải, cậu không thấy ngại à? Cậu ở lại đi Cậu ở lại xem ai làm trưởng trấn

HSK 7
0:03s
jǐ gè lǎo tóng zhì kàn zhe tā yī lù chéng zhǎng qǐ lái demấy đồng chí lão thành chúng tôi mà cô ấy đã trưởng thành

HSK 7
0:03s
lǐ shū jì kàn zhe nǐ ma nǐ néng pǎo dào nǎ lǐ qù duì baCó bí thư Lý trông chừng cậu mà Cậu chạy đi đâu được, đúng không?


