Cách dùng "希望得到他们的支持" (xī wàng dé dào tā men de zhī chí) trong hội thoại tiếng Trung
希望得到他们的支持
xī wàng dé dào tā men de zhī chí
hy vọng nhận được ủng hộ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
2:38
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 把情况 如实跟他们说一下 | bǎ qíng kuàng rú shí gēn tā men shuō yī xià | đem tình hình nói thật với họ, |
| 2▶ | 希望得到他们的支持 | xī wàng dé dào tā men de zhī chí | hy vọng nhận được ủng hộ. |
| 3 | 看来大家都支持拆除 | kàn lái dà jiā dōu zhī chí chāi chú | Xem ra mọi người đều ủng hộ phá dỡ. |
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 1 of 5)
HSK 6
0:03s
nà wǒ men chāi chú chóng jiàn yě zhì shǎo xū yào sì gè yuè de gōng chéng shí jiānthì việc phá dỡ và xây lại cũng ít nhất cần bốn tháng công trình.

HSK 6
0:03s
kě shì wǒ men xiàn zài jù lí tái fēng jì zhǐ shèng liǎng gè yuè leNhưng hiện tại chúng ta cách mùa bão chỉ còn hai tháng.

HSK 6
0:03s
xiàn zài nǐ shī fù yǐ jīng bǎ zhè ge quán lì jiāo gěi nǐ leGiờ sư phụ của cậu đã trao quyền này cho cậu rồi.

HSK 7
0:03s
gōng chéng duì guò lái ma yù suàn ma yǐ jīng jǐn zhāng leđội công trình tới đó, ngân sách vốn đã căng rồi.

HSK 7
0:03s
rú guǒ zài zhǎo rén de huà nà ge yù suàn kěn dìng shì dǎng bú zhù de yaNếu tìm thêm người nữa, cái ngân sách đó chắc chắn không chịu nổi đâu.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
gāng gāng qì xiàng jú dǎ guò diàn huà guò lái leVừa rồi Cục Khí tượng gọi điện thoại tới rồi.

HSK 6
0:03s
tái fēng tí qián le yù jì zài sān tiān zhī nèiBão đến sớm rồi. Dự kiến trong vòng ba ngày

HSK 7
0:03s
yào bù zài wèn wèn qì xiàng jú ba nìng kě xìn qí yǒu bù néng xìn qí wúHay là hỏi lại Cục Khí tượng đi? Thà tin là có, không thể tin là không.

HSK 3
0:03s
suǒ yǐ wǒ men zhǐ yǒu sān tiān de shí jiān wǒ men méi yǒu yí gè xīng qī leVậy nên chúng ta chỉ còn ba ngày thời gian. Chúng ta không có một tuần nữa.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men sān tiān zhī nèi bì xū yào wán chéngChúng ta trong ba ngày nhất định phải hoàn thành.

HSK 5
0:03s
sān tiān zhī nèi wǒ men gēn běn wán chéng bù liǎoTrong ba ngày, chúng ta căn bản không làm xong được.

HSK 7
0:03s
dàn xiàn zài de wèn tí jiù shì shí jiān shàng lái bù jí shū jìNhưng vấn đề bây giờ là thời gian không kịp. Bí thư ơi.

HSK 7
0:03s
jiù suàn zài xié tiáo guò lái sān gè shī gōng duì wǒ men yě wú fǎ wán chéngCho dù có điều phối thêm ba đội thi công nữa, chúng ta cũng không thể hoàn thành.

HSK 4
0:03s
nǐ zuò wéi gōng chéng duì de fù zé rén nǐ hái méi kāi shǐ gàn neCậu là người phụ trách đội công trình, cậu chưa bắt đầu làm

HSK 7
0:03s
jiù gēn wǒ shuō bù xíng shū jì wǒ xiǎng gàn wǒ yuàn yì gànđã nói với tôi là không được. Bí thư, tôi muốn làm, tôi sẵn sàng làm.