Cách dùng "但他对自己更加残忍" (dàn tā duì zì jǐ gèng jiā cán rěn) trong hội thoại tiếng Trung
但他对自己更加残忍
Nhưng người còn tàn nhẫn với bản thân hơn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:23
tū突
rán然
duì对
wǒ我
dǎ打
mà骂
bù不
zhǐ止
“đột nhiên cứ đánh mắng ta suốt.”
LINE 0212:26
PLAYING SCENEdàn但
tā他
duì对
zì自
jǐ己
gèng更
jiā加
cán残
rěn忍
“Nhưng người còn tàn nhẫn với bản thân hơn.”
LINE 0312:28
hán寒
dōng冬
là腊
yuè月
“Trời đông giá rét”
Show Information