Cách dùng "死者颈间有掐痕" (sǐ zhě jǐng jiān yǒu qiā hén) trong hội thoại tiếng Trung
死者颈间有掐痕
Vùng cổ nạn nhân có dấu hiệu bị bóp,
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:06
bú不
shì是
zhòng中
dú毒
“Không phải trúng độc.”
LINE 0210:12
PLAYING SCENEsǐ死
zhě者
jǐng颈
jiān间
yǒu有
qiā掐
hén痕
“Vùng cổ nạn nhân có dấu hiệu bị bóp,”
LINE 0310:14
zuǒ左
zhǎi窄
yòu右
kuān宽
“bên trái hẹp hơn bên phải,”
Show Information