Cách dùng "凶器像是女子的簪钗之物" (xiōng qì xiàng shì nǚ zǐ de zān chāi zhī wù) trong hội thoại tiếng Trung
凶器像是女子的簪钗之物
Hung khí giống trâm cài của nữ tử.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:18
yǒu有
yuán圆
xíng形
de的
cì刺
rù入
shāng伤
“có vết đâm hình tròn.”
LINE 0210:20
PLAYING SCENExiōng凶
qì器
xiàng像
shì是
nǚ女
zǐ子
de的
zān簪
chāi钗
zhī之
wù物
“Hung khí giống trâm cài của nữ tử.”
LINE 0310:25
zhè这
biàn便
shì是
zhì致
mìng命
shāng伤
“Đây là vết thương chí mạng.”
Show Information