Cách dùng "有圆形的刺入伤" (yǒu yuán xíng de cì rù shāng) trong hội thoại tiếng Trung
有圆形的刺入伤
có vết đâm hình tròn.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:17
bó脖
gěng颈
de的
zuǒ左
cè侧
“Bên trái cổ”
LINE 0210:18
PLAYING SCENEyǒu有
yuán圆
xíng形
de的
cì刺
rù入
shāng伤
“có vết đâm hình tròn.”
LINE 0310:20
xiōng凶
qì器
xiàng像
shì是
nǚ女
zǐ子
de的
zān簪
chāi钗
zhī之
wù物
“Hung khí giống trâm cài của nữ tử.”
Show Information