Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我还被蒙在鼓中" (wǒ hái bèi méng zài gǔ zhōng) trong hội thoại tiếng Trung

我还被蒙在鼓中

wǒ hái bèi méng zài gǔ zhōng

ta vẫn sẽ bị che mắt,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
16:18
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1此番若非阿璃cǐ fān ruò fēi ā líLần này nếu không có A Ly,
2我还被蒙在鼓中wǒ hái bèi méng zài gǔ zhōngta vẫn sẽ bị che mắt,
3险些酿成大错xiǎn xiē niàng chéng dà cuòsuýt nữa gây ra họa lớn.

More Clips From Episode

Total 78 clips (Page 3 of 4)
那我们岂不是仗势欺人 当然不是
HSK 3
0:03s
nà wǒ men qǐ bù shì zhàng shì qī rén dāng rán bú shìThế khác nào chúng ta ỷ thế ức hiếp người? Tất nhiên là không phải.

我们遇到任何麻烦 他都应当为我们出头
HSK 7
0:03s
wǒ men yù dào rèn hé má fán tā dōu yīng dāng wèi wǒ men chū tóuChúng ta gặp phải bất cứ rắc rối gì, ngài ấy đều nên ra mặt giúp chúng ta.

我不走 我不怕他们
HSK 2
0:03s
wǒ bù zǒu wǒ bù pà tā menCon không đi. Con không sợ bọn họ.

怎么了 可是烫着了
HSK 6
0:03s
zěn me le kě shì tàng zhe leSao thế? Bỏng rồi à?

冬日里吃不到青菜 经常会生口疮的
HSK 2
0:03s
dōng rì lǐ chī bú dào qīng cài jīng cháng huì shēng kǒu chuāng demùa đông không được ăn rau xanh, thường xuyên nhiệt miệng,

你替嫂嫂谢谢我 你自己就不谢我了
HSK 5
0:03s
nǐ tì sǎo sǎo xiè xiè wǒ nǐ zì jǐ jiù bù xiè wǒ leNgài cảm tạ ta thay tẩu tẩu, còn tự ngài không cảm tạ ta à?

谢 算了 你我夫妻一体
HSK 7
0:03s
xiè suàn le nǐ wǒ fū qī yī tǐCảm... Thôi. Chúng ta phu thê đồng lòng,

我来帮你医腿吧
HSK 3
0:03s
wǒ lái bāng nǐ yī tuǐ baTa chữa chân giúp ngài nhé?

离山的鹤来先生 是鼎鼎有名的医道圣手
HSK 3
0:03s
lí shān de hè lái xiān shēng shì dǐng dǐng yǒu míng de yī dào shèng shǒuHạc Lai tiên sinh của Ly Sơn là bậc thầy chữa bệnh vô cùng nổi tiếng.

你让我试试 也许还有机会呢
HSK 4
0:03s
nǐ ràng wǒ shì shì yě xǔ hái yǒu jī huì neNgài để ta thử đi. Biết đâu vẫn còn cơ hội.

为什么要走 殿下要发怒了
HSK 7
0:03s
wèi shén me yào zǒu diàn xià yào fā nù leSao phải đi chứ? Điện hạ sắp nổi giận.

我记得你的腿 阴天时也会痛的吧
HSK 4
0:03s
wǒ jì de nǐ de tuǐ yīn tiān shí yě huì tòng de baTa nhớ là chân của ngài sẽ bị đau cả những hôm âm u nhỉ.

这个 以后再说
HSK 4
0:03s
zhè ge yǐ hòu zài shuōViệc này để sau rồi nói.

转手更是价值连城啊
HSK 3
0:03s
zhuǎn shǒu gèng shì jià zhí lián chéng amà khi bán lại còn rất được giá nữa.

我要了 我要了
HSK 1
0:03s
wǒ yào le wǒ yào leTa lấy. Ta lấy.

王妃 我们又大赚了一笔
HSK 4
0:03s
wáng fēi wǒ men yòu dà zhuàn le yī bǐVương phi, chúng ta lại kiếm được khoản lớn rồi.

若是入朝为官 飞黄腾达不在话下
HSK 7
0:03s
ruò shì rù cháo wèi guān fēi huáng téng dá bù zài huà xiàNếu vào triều làm quan chắc chắn thăng tiến rất nhanh.

不过是信手拈来的雕虫小技
HSK 1
0:03s
bù guò shì xìn shǒu niān lái de diāo chóng xiǎo jìchỉ là chút tài lẻ dễ dàng thôi.

三叔 没看见我 都没看见我啊
HSK 2
0:03s
sān shū méi kàn jiàn wǒ dōu méi kàn jiàn wǒ aTam thúc? Không trông thấy ta nhé. Không ai nhìn thấy ta nhé.

叶文申 给老子出来
HSK 2
0:03s
yè wén shēn gěi lǎo zi chū láiDiệp Văn Thân. Ra đây cho ta!