Cách dùng "整日喊打喊杀的 他不敢回去" (zhěng rì hǎn dǎ hǎn shā de tā bù gǎn huí qù) trong hội thoại tiếng Trung
整日喊打喊杀的 他不敢回去
hò hét đòi chém giết suốt cả ngày. Ông ấy không dám về,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:10
wǒ sān shū zuì jìn rě le xiē má fán yǒu rén dǔ zài cháng shēng fāng mén kǒu
我三叔最近惹了些麻烦 有人堵在长生坊门口
“Dạo này Tam thúc gặp chút rắc rối, có người chặn trước cửa Trường Sinh Phường”
LINE 0231:14
PLAYING SCENEzhěng rì hǎn dǎ hǎn shā de tā bù gǎn huí qù
整日喊打喊杀的 他不敢回去
“hò hét đòi chém giết suốt cả ngày. Ông ấy không dám về,”
LINE 0331:17
xiǎng想
dào到
wǒ我
men们
fǔ府
shàng上
bì避
bì避
fēng风
tou头
“muốn tới lánh nạn ở phủ chúng ta.”
Show Information