Cách dùng "还能如此拿得起放得下" (hái néng rú cǐ ná de qǐ fàng dé xià) trong hội thoại tiếng Trung
还能如此拿得起放得下
còn có thể cầm lên được, buông xuống được như vậy,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:29
xíng行
shì事
guāng光
míng明
lěi磊
luò落
“hành xử quang minh lỗi lạc,”
LINE 0227:31
PLAYING SCENEhái还
néng能
rú如
cǐ此
ná拿
de得
qǐ起
fàng放
dé得
xià下
“còn có thể cầm lên được, buông xuống được như vậy,”
LINE 0327:33
shī师
mèi妹
zhēn真
shì是
pèi佩
fú服
“sư muội thực sự khâm phục.”
Show Information