Cách dùng "我们是青梅竹马十几年的情分了" (wǒ men shì qīng méi zhú mǎ shí jǐ nián de qíng fēn le) trong hội thoại tiếng Trung
我们是青梅竹马十几年的情分了
còn chúng ta là thanh mai trúc mã mười mấy năm rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:47
tā她
cái才
lái来
jǐ几
tiān天
“Cô ta mới đến được mấy ngày,”
LINE 0228:49
PLAYING SCENEwǒ我
men们
shì是
qīng青
méi梅
zhú竹
mǎ马
shí十
jǐ几
nián年
de的
qíng情
fēn分
le了
“còn chúng ta là thanh mai trúc mã mười mấy năm rồi.”
LINE 0328:52
jīn今
rì日
zhī之
shì事
yǔ与
xiǎo小
shī师
mèi妹
wú无
guān关
“Chuyện hôm nay không liên quan đến tiểu sư muội.”
Show Information