Cách dùng "不然弄得哪都是" (bù rán nòng dé nǎ dōu shì) trong hội thoại tiếng Trung
不然弄得哪都是
không là dây ra khắp nơi đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
11:05
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我都跟你说多少次了 你用完颜料要放回去 | wǒ dōu gēn nǐ shuō duō shǎo cì le nǐ yòng wán yán liào yào fàng huí qù | Tôi đã nói với cậu bao nhiêu lần rồi? Dùng xong màu vẽ thì phải cất lại chỗ cũ, |
| 2▶ | 不然弄得哪都是 | bù rán nòng dé nǎ dōu shì | không là dây ra khắp nơi đấy. |
| 3 | 记住了吗 嗯 | jì zhù le ma ń | Nhớ chưa? Ừm. |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 4 of 12)
HSK 4
0:03s
tīng wǒ de jiù yào zhè ge máo yī jiù zhè yī jiàn leNghe tôi đi, lấy cái áo len này. Lấy cái này nhé.

HSK 3
0:03s
qián shì wǒ jiě gěi de tīng wǒ de yào qún ziTiền là chị tôi cho, nghe tôi đi. Lấy váy.

HSK 4
0:03s
zài jiā yī fèn bīng jī líng xiè xiè a shāo děngThêm một phần kem nữa. Cảm ơn nhé. Xin chờ một lát.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ shì zài dà bào yǔ lǐ miàn jiù le sì gè rén de yīng xióngcậu là anh hùng đã cứu bốn người giữa cơn mưa bão.

HSK 4
0:03s
hái yǒu shén me yāo qiú nǐ dōu kě yǐ gēn tā men tíhay có yêu cầu gì, cậu đều có thể nói với họ.

HSK 6
0:03s
shēng huó shàng de yě hǎo gōng zuò shàng de yě hǎoChuyện sinh hoạt hay công việc cũng được.

HSK 5
0:03s
tā men jiù yǒu yì wù měi tiān gěi nǐ yī píng niú nǎi rú guǒ hù shì wàng lehọ có nghĩa vụ phải cho cậu một chai sữa mỗi ngày. Nếu y tá quên,

HSK 5
0:03s
zhè lǐ miàn dōu shì nǐ de qián hái yǒu wǒ zhī qián zhēng nǐ de qiánTrong này đều là tiền của cậu, có cả số tiền trước đây tôi kiếm từ chỗ cậu

HSK 2
0:03s
nǐ dōu yào dìng liàng wǒ jiào guò nǐ denhớ chi tiêu theo định mức, tôi đã dạy cậu rồi đấy.

HSK 2
0:03s
nǐ jīn tiān shuō dé yǒu diǎn duō wǒ méi jì zhùHôm nay cậu nói hơi nhiều, tôi không nhớ được.

HSK 3
0:03s
míng tiān wǒ bú huì lái le nà hòu tiān ne hòu tiān yě bù láiMai tôi sẽ không tới nữa. Vậy ngày kia thì sao? Ngày kia cũng không,







