Cách dùng "不然弄得哪都是" (bù rán nòng dé nǎ dōu shì) trong hội thoại tiếng Trung
不然弄得哪都是
không là dây ra khắp nơi đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
11:05
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我都跟你说多少次了 你用完颜料要放回去 | wǒ dōu gēn nǐ shuō duō shǎo cì le nǐ yòng wán yán liào yào fàng huí qù | Tôi đã nói với cậu bao nhiêu lần rồi? Dùng xong màu vẽ thì phải cất lại chỗ cũ, |
| 2▶ | 不然弄得哪都是 | bù rán nòng dé nǎ dōu shì | không là dây ra khắp nơi đấy. |
| 3 | 记住了吗 嗯 | jì zhù le ma ń | Nhớ chưa? Ừm. |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 7 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
yīn wèi nǐ de tí gàn běn shēn jiù bù chéng lìVì vốn dĩ giả thiết của anh không hề tồn tại.

HSK 1
0:03s
zài huǒ chē shàng nǐ kàn dào wǒ de gōng zuò zhèng le baỞ trên tàu, anh nhìn thấy thẻ công tác của tôi rồi đúng không?

HSK 4
0:03s
wǒ méi yǒu xiǎng zuò shén me hái yǒu wǒ zài shuō yī cìTôi không định làm gì cả. Vả lại, tôi nói lại lần nữa,

HSK 5
0:03s
bù néng suí biàn luàn fān rén dōng xī zhè diǎn lǐ mào wǒ hái shì yǒu deKhông được tùy tiện lục đồ của người khác, tôi vẫn có phép lịch sự tối thiểu đó.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè shì wǒ shàng huí cóng běi jīng dài de hǎo chá hǎo leiĐây là loại trà ngon lần trước chú mang từ Bắc Kinh về đấy. Được.

HSK 4
0:03s
zhè jǐ fēng dú zhě de lái xìn dōu tè bié yǒu dài biǎo xìngMấy bức thư do độc giả gửi tới này đều rất có tính tiêu biểu.

HSK 4
0:03s
nǐ hǎo zhǎo shuí a wǒ lái zhǎo nǐ men de fù zé rénChào anh. Cậu tìm ai? Tôi đến tìm người phụ trách của các anh.

HSK 7
0:03s
wǒ men zhè zhǐ jiē shòu yóu jì tóu gǎoChỗ chúng tôi chỉ nhận bài gửi qua đường bưu điện thôi.

HSK 6
0:03s
fù shè zhǎng méi gōng fu jiē dài nǐ men zhè yàng deGiám đốc Phó không có thời gian tiếp những người như cậu đâu.








