Cách dùng "不然弄得哪都是" (bù rán nòng dé nǎ dōu shì) trong hội thoại tiếng Trung
不然弄得哪都是
không là dây ra khắp nơi đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
11:05
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我都跟你说多少次了 你用完颜料要放回去 | wǒ dōu gēn nǐ shuō duō shǎo cì le nǐ yòng wán yán liào yào fàng huí qù | Tôi đã nói với cậu bao nhiêu lần rồi? Dùng xong màu vẽ thì phải cất lại chỗ cũ, |
| 2▶ | 不然弄得哪都是 | bù rán nòng dé nǎ dōu shì | không là dây ra khắp nơi đấy. |
| 3 | 记住了吗 嗯 | jì zhù le ma ń | Nhớ chưa? Ừm. |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 9 of 12)
HSK 6
0:03s
yǐ hòu jiù ràng wǒ quán zhí zài bào shè huà huà beisau này để cháu làm họa sĩ toàn thời gian ở tòa soạn nhé ạ?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ cān jiā zhè ge péi xùn bān de xué xí bì yè zhī hòuCháu tham gia học lớp bồi dưỡng này, sau khi tốt nghiệp

HSK 4
0:03s
péi xùn bān yào shàng duō jiǔ liǎng gè yuè zuǒ yòuPhải học lớp bồi dưỡng bao lâu ạ? Khoảng hai tháng.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
xiàn zài bù jué dé wǒ duì nǐ bù huái hào yì leBây giờ không còn thấy tôi có ý đồ xấu với cô nữa à?

HSK 4
0:03s
wǒ píng shí bù tài huì kāi wán xiào wǒ yě bú huìBình thường tôi không biết nói đùa lắm. Tôi cũng không biết.

HSK 6
0:03s











