Cách dùng "给你买身衣服" (gěi nǐ mǎi shēn yī fú) trong hội thoại tiếng Trung

gěimǎishēn

mua cho cậu một bộ quần áo.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
10:50
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1看完电影 再kàn wán diàn yǐng zàiXem phim xong sẽ
2给你买身衣服gěi nǐ mǎi shēn yī fúmua cho cậu một bộ quần áo.
3zǒuĐi.

More Clips From Episode

Total 225 clips (Page 11 of 12)
为了看你训练呀
HSK 5
0:03s
wèi le kàn nǐ xùn liàn yaĐể xem cậu tập luyện đấy.

对了 我之前写了一篇报道 是关于你
HSK 5
0:03s
duì le wǒ zhī qián xiě le yī piān bào dào shì guān yú nǐÀ đúng rồi, dạo trước tôi có viết một bài báo, nói về cậu...

这照片拍得还挺帅的
HSK 4
0:03s
zhè zhào piān pāi dé hái tǐng shuài deTấm ảnh này chụp cũng đẹp trai phết.

这篇报道 可以给我看一下吗
HSK 5
0:03s
zhè piān bào dào kě yǐ gěi wǒ kàn yī xià maCó thể cho tôi xem bài báo này chút được không?

这是你写的 嗯
HSK 4
0:03s
zhè shì nǐ xiě de ńBài này là cháu viết sao? Vâng.

我是叶峰的妈妈
HSK 1
0:03s
wǒ shì yè fēng de mā māTôi là mẹ của Diệp Phong.

你的病退申请组织上已经批准了
HSK 5
0:03s
nǐ de bìng tuì shēn qǐng zǔ zhī shàng yǐ jīng pī zhǔn lecấp trên đã phê chuẩn đơn xin nghỉ vì mắc bệnh của cháu rồi.

这个问题啊 我们已经在研究了
HSK 4
0:03s
zhè ge wèn tí a wǒ men yǐ jīng zài yán jiū lebọn chú đang nghiên cứu (Chủ nhiệm Cao) vấn đề này rồi.

高主任 您不用研究了
HSK 5
0:03s
gāo zhǔ rèn nín bù yòng yán jiū leChủ nhiệm Cao, chú không cần nghiên cứu đâu ạ.

我没什么要求 给我间小房子就行
HSK 3
0:03s
wǒ méi shén me yāo qiú gěi wǒ jiān xiǎo fáng zi jiù xíngCháu không yêu cầu gì, cho cháu một căn phòng nhỏ là được.

平房也行 近点远点都无所谓
HSK 7
0:03s
píng fáng yě xíng jìn diǎn yuǎn diǎn dōu wú suǒ wèiNhà cấp bốn cũng được, gần xa gì cũng không sao.

我知道你是英雄
HSK 6
0:03s
wǒ zhī dào nǐ shì yīng xióngchú biết cháu là anh hùng,

提点要求呢 也不过分
HSK 5
0:03s
tí diǎn yāo qiú ne yě bù guò fēnđưa ra vài yêu cầu cũng không quá đáng.

七八口人挤在一间屋子里
HSK 5
0:03s
qī bā kǒu rén jǐ zài yī jiān wū zi lǐbảy, tám người chen chúc trong một căn phòng.

我想起来了 江棉一厂的新宿舍已经盖好了
HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng qǐ lái le jiāng mián yī chǎng de xīn sù shè yǐ jīng gài hǎo lechú nhớ ra rồi. Khu ký túc mới của xưởng dệt bông số một xây xong rồi.

腾出的旧宿舍 就会分给没有房子
HSK 5
0:03s
téng chū de jiù sù shè jiù huì fēn gěi méi yǒu fáng ziKhu ký túc xá cũ vừa dọn trống sẽ được chia cho các đồng chí không có nhà ở

和住在过渡房子里的同志
HSK 7
0:03s
hé zhù zài guò dù fáng zi lǐ de tóng zhìvà đang ở trong nhà tạm.

最近呢 正在安排分配的名额呢
HSK 6
0:03s
zuì jìn ne zhèng zài ān pái fēn pèi de míng é neGần đây đang sắp xếp chỉ tiêu phân bổ đấy.

于情于理 他们都应该分你一间房子
HSK 6
0:03s
yú qíng yú lǐ tā men dōu yīng gāi fēn nǐ yī jiān fáng ziVề tình về lý, bọn họ đều nên chia cho cháu một phòng.

有个事想跟你商量一下
HSK 4
0:03s
yǒu gè shì xiǎng gēn nǐ shāng liáng yī xiàCó việc muốn bàn với chị một chút.