Cách dùng "就被安排在这儿了" (jiù bèi ān pái zài zhè ér le) trong hội thoại tiếng Trung
就被安排在这儿了
được sắp xếp nằm ở đây.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
9:12
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 最近的单间病房确实比较紧张 所以方穆扬同志 | zuì jìn de dān jiān bìng fáng què shí bǐ jiào jǐn zhāng suǒ yǐ fāng mù yáng tóng zhì | Dạo này phòng bệnh đơn đúng là đang quá tải, nên đồng chí Phương Mục Dương |
| 2▶ | 就被安排在这儿了 | jiù bèi ān pái zài zhè ér le | được sắp xếp nằm ở đây. |
| 3 | 来 看看 | lái kàn kàn | Nào, xem xem. |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 6 of 12)
HSK 1
0:03s
fāng mù yáng bù hǎo le nǐ jiā chū shì lePhương Mục Dương, không hay rồi, nhà cậu xảy ra chuyện rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ méi zī gé zài zhù zài zhè ér le míng tiān xià xiāng jiàn shè běi dà huāng(cậu không có tư cách ở lại đây nữa.) (Ngày mai về nông thôn) (xây dựng Bắc Đại Hoang đi.)

HSK 7
0:03s
wǒ míng tiān yào zǒu le shuō hǎo le zhè shì zàn shí yā zài nǐ nà(Ngày mai tôi phải đi rồi,) (Nói trước nhé, cái này tạm thời gửi ở chỗ cậu)

HSK 5
0:03s
qiàn nǐ de qián wǒ yí dìng shuāng bèi huán gěi nǐTôi nhất định sẽ trả lại gấp đôi số tiền nợ cậu.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
tā shì yí gè hěn shì hé jié hūn de duì xiàngAnh ấy là một đối tượng rất thích hợp để kết hôn.

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng hěn duō rén jié hūn yě bú shì yīn wèi hù xiāng xǐ huānDù sao thì rất nhiều người kết hôn cũng đâu phải vì thích nhau.

HSK 3
0:03s
nǐ wèi shén me yào hé bù xǐ huān de rén jié hūnTại sao cậu phải kết hôn với người mình không thích chứ?

HSK 7
0:03s
wǒ yě yǒu wǒ de shì qíng wǒ yě yǒu wǒ de nán chǔTôi cũng có việc của tôi, tôi cũng có nỗi khổ của mình.

HSK 6
0:03s









