Cách dùng "那我也不爱穿毛衣" (nà wǒ yě bù ài chuān máo yī) trong hội thoại tiếng Trung
那我也不爱穿毛衣
nà wǒ yě bù ài chuān máo yī
Vậy thì tôi cũng không thích mặc áo len.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
12:39
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我 我不穿 我不喜欢穿裙子你快放回去 | wǒ wǒ bù chuān wǒ bù xǐ huān chuān qún zi nǐ kuài fàng huí qù | Tôi... tôi không mặc. Tôi không thích mặc váy, cậu mau trả lại đi. |
| 2▶ | 那我也不爱穿毛衣 | nà wǒ yě bù ài chuān máo yī | Vậy thì tôi cũng không thích mặc áo len. |
| 3 | 你冬天不穿毛衣会被冻死的 这不还没到冬天吗 | nǐ dōng tiān bù chuān máo yī huì bèi dòng sǐ de zhè bù hái méi dào dōng tiān ma | Mùa Đông mà cậu không mặc áo len thì sẽ chết cóng đấy. Vẫn chưa tới mùa Đông mà? |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 1 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jiù xiǎng zuò zhè ér nǐ zuò zhè ér suàn zěn me huí shì a kuàiTôi muốn ngồi chỗ này cơ, anh ngồi đây là sao hả? Mau lên,

HSK 3
0:03s
nǐ zuò zhè ér gàn má bú yào yǐng xiǎng bié rén kàn diàn yǐng wǒ méi yǒu yǐng xiǎnganh ngồi đây làm gì? Đừng ảnh hưởng mọi người xem phim. Tôi không làm ảnh hưởng, tôi muốn ngồi cùng Phí Nghê thì sao?

HSK 2
0:03s
wǒ xiǎng gēn fèi ní zuò yī kuài zěn me leTôi không làm ảnh hưởng, tôi muốn ngồi cùng Phí Nghê thì sao?

HSK 3
0:03s
bù yòng a nǐ sòng tā huí qù wǒ men hái dé zài sòng nǐ huí láiKhông cần đâu. Anh đưa cô ấy về thì bọn tôi lại phải đưa anh về.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
jīn tiān shì gè yì wài wǒ yě méi xiǎng dào tā huì láihôm nay là chuyện ngoài ý muốn, em cũng không ngờ cậu ấy lại đến.

HSK 6
0:03s
huí tóu wǒ bǎ diàn yǐng piào qián gěi nǐ nà dào bù yòngEm sẽ trả lại tiền vé xem phim cho anh. Thế thì không cần đâu.

HSK 6
0:03s
qǐng jiù rén yīng xióng kàn chǎng diàn yǐng wǒ yè fēng hái shì néng qǐng dé qǐ deMời anh hùng cứu người xem phim thì Diệp Phong anh vẫn kham nổi.

HSK 3
0:03s
wǒ zěn me jué de fāng mù yáng hǎo xiàng duì nǐ yǒu diǎn yì si basao anh cứ cảm thấy hình như Phương Mục Dương có ý với em nhỉ?

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè duàn shí jiān shì wǒ yì zhí zài zhào gù tāKhoảng thời gian này toàn là em chăm sóc cậu ấy,

HSK 3
0:03s
nà yǒu shì ér méi shì ér dōu lái zhǎo nǐ ér qiěCứ hở tí là lại chạy đi tìm em, hơn nữa...

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ a wǒ jué de yǐ hòu nǐ men liǎ jiù bié jiē chù leVậy nên anh nghĩ sau này hai người đừng tiếp xúc với nhau nữa.

HSK 4
0:03s
zhào gù tā shì chǎng zi lǐ fēn gěi wǒ de rèn wùviệc chăm sóc cậu ấy là nhiệm vụ xưởng phân công cho em.

HSK 7
0:03s
wǒ yě dā yìng xǔ zhǔ rèn huì zhào gù dào tā bù xíngEm cũng đã hứa với chủ nhiệm Hứa sẽ chăm sóc cậu ấy đến khi... Không được,

HSK 5
0:03s
jì rán wǒ men zài jiāo wǎng nà jiù yào zhù yì yǐng xiǎngchúng ta đang hẹn hò thì phải chú ý đến điều tiếng.

HSK 6
0:03s
zhì yú wǒ mā nà biān nǐ fàng xīn wǒ qù gēn tā shuōCòn về phía mẹ anh thì em cứ yên tâm, anh sẽ nói với mẹ.

HSK 5
0:03s
qí shí jīn tiān yā hái yǒu yī jiàn shì yào gēn nǐ shuōThực ra hôm nay vẫn còn một chuyện muốn nói với em,